50 TỪ VỰNG
- 货运代理 (huòyùn dàilǐ) – đại lý giao nhận
- 货代公司 (huòdài gōngsī) – công ty forwarder
- 托运人 (tuōyùnrén) – người gửi hàng
- 收货人 (shōuhuòrén) – người nhận hàng
- 发货人 (fāhuòrén) – chủ hàng
- 船东 (chuándōng) – chủ tàu
- 船公司 (chuán gōngsī) – hãng tàu
- 航运公司 (hángyùn gōngsī) – công ty vận tải biển
- 航线 (hángxiàn) – tuyến vận tải
- 空运代理 (kōngyùn dàilǐ) – đại lý vận tải hàng không
- 海运代理 (hǎiyùn dàilǐ) – đại lý vận tải đường biển
- 陆运代理 (lùyùn dàilǐ) – đại lý vận tải đường bộ
- 铁路货代 (tiělù huòdài) – đại lý vận tải đường sắt
- 订舱 (dìngcāng) – đặt chỗ trên tàu
- 订舱单 (dìngcāng dān) – phiếu đặt chỗ
- 提单 (tídān) – vận đơn
- 提单号 (tídān hào) – số vận đơn
- 提货单 (tíhuòdān) – phiếu lấy hàng
- 装船 (zhuāngchuán) – bốc hàng lên tàu
- 卸船 (xièchuán) – dỡ hàng khỏi tàu
- 装箱 (zhuāngxiāng) – đóng container
- 拆箱 (chāixiāng) – rút hàng khỏi container
- 拼箱 (pīnxiāng) – hàng lẻ (LCL)
- 整箱 (zhěngxiāng) – nguyên container (FCL)
- 集装箱 (jízhuāngxiāng) – container
- 舱单 (cāngdān) – manifest / bản kê hàng hóa
- 运费 (yùnfèi) – cước vận tải
- 杂费 (záfèi) – phụ phí
- 报关 (bàoguān) – khai báo hải quan
- 清关 (qīngguān) – thông quan
- 关税 (guānshuì) – thuế hải quan
- 产地证 (chǎndìzhèng) – chứng nhận xuất xứ (C/O)
- 商业发票 (shāngyè fāpiào) – hóa đơn thương mại
- 装箱单 (zhuāngxiāngdān) – packing list
- 保险 (bǎoxiǎn) – bảo hiểm
- 保单 (bǎodān) – đơn bảo hiểm
- 船期 (chuánqī) – lịch tàu chạy
- 截关 (jiéguān) – hạn khai báo hải quan
- 截港 (jiégǎng) – hạn vào cảng
- 截单 (jiédān) – hạn nộp chứng từ
- 转运 (zhuǎnyùn) – trung chuyển
- 中转港 (zhōngzhuǎn gǎng) – cảng trung chuyển
- 目的港 (mùdì gǎng) – cảng đến
- 起运港 (qǐyùn gǎng) – cảng đi
- 到港通知 (dào gǎng tōngzhī) – thông báo hàng đến
- 延误 (yánwù) – chậm trễ
- 损坏 (sǔnhuài) – hư hỏng
- 索赔 (suǒpéi) – khiếu nại bồi thường
- 跟踪 (gēnzōng) – theo dõi (tracking)
- 客户服务 (kèhù fúwù) – dịch vụ khách hàng
⸻
MẪU CÂU HỘI THOẠI
- 我们是这批货物的货运代理。
/ Wǒmen shì zhè pī huòwù de huòyùn dàilǐ. /
Chúng tôi là đại lý giao nhận của lô hàng này.
- 请尽快帮我们订舱。
/ Qǐng jǐnkuài bāng wǒmen dìngcāng. /
Xin hãy nhanh chóng giúp chúng tôi đặt chỗ trên tàu.
- 这票货是整箱还是拼箱?
/ Zhè piào huò shì zhěngxiāng háishì pīnxiāng? /
Lô hàng này là nguyên container hay hàng lẻ?
- 提单和装箱单已经寄给客户。
/ Tídān hé zhuāngxiāngdān yǐjīng jì gěi kèhù. /
Vận đơn và phiếu đóng gói đã gửi cho khách hàng.
- 请在截关前完成报关手续。
/ Qǐng zài jiéguān qián wánchéng bàoguān shǒuxù. /
Xin hãy hoàn tất thủ tục khai hải quan trước hạn.
- 船期延误了三天。
/ Chuánqī yánwù le sān tiān. /
Lịch tàu bị chậm ba ngày.
- 到港后我们会第一时间通知您。
/ Dào gǎng hòu wǒmen huì dì yī shíjiān tōngzhī nín. /
Sau khi đến cảng chúng tôi sẽ thông báo ngay cho anh.
- 如有损坏,请及时提出索赔。
/ Rú yǒu sǔnhuài, qǐng jíshí tíchū suǒpéi. /
Nếu có hư hỏng, xin hãy khiếu nại bồi thường kịp thời.