🚢 TỪ VỰNG & MẪU CÂU – CHỦ ĐỀ FORWARDERS (ĐẠI LÝ GIAO NHẬN VẬN TẢI)

50 TỪ VỰNG

  1. 货运代理 (huòyùn dàilǐ) – đại lý giao nhận 
  2. 货代公司 (huòdài gōngsī) – công ty forwarder 
  3. 托运人 (tuōyùnrén) – người gửi hàng 
  4. 收货人 (shōuhuòrén) – người nhận hàng 
  5. 发货人 (fāhuòrén) – chủ hàng 
  6. 船东 (chuándōng) – chủ tàu 
  7. 船公司 (chuán gōngsī) – hãng tàu 
  8. 航运公司 (hángyùn gōngsī) – công ty vận tải biển 
  9. 航线 (hángxiàn) – tuyến vận tải 
  10. 空运代理 (kōngyùn dàilǐ) – đại lý vận tải hàng không 
  11. 海运代理 (hǎiyùn dàilǐ) – đại lý vận tải đường biển 
  12. 陆运代理 (lùyùn dàilǐ) – đại lý vận tải đường bộ 
  13. 铁路货代 (tiělù huòdài) – đại lý vận tải đường sắt 
  14. 订舱 (dìngcāng) – đặt chỗ trên tàu 
  15. 订舱单 (dìngcāng dān) – phiếu đặt chỗ 
  16. 提单 (tídān) – vận đơn 
  17. 提单号 (tídān hào) – số vận đơn 
  18. 提货单 (tíhuòdān) – phiếu lấy hàng 
  19. 装船 (zhuāngchuán) – bốc hàng lên tàu 
  20. 卸船 (xièchuán) – dỡ hàng khỏi tàu 
  21. 装箱 (zhuāngxiāng) – đóng container 
  22. 拆箱 (chāixiāng) – rút hàng khỏi container 
  23. 拼箱 (pīnxiāng) – hàng lẻ (LCL) 
  24. 整箱 (zhěngxiāng) – nguyên container (FCL) 
  25. 集装箱 (jízhuāngxiāng) – container 
  26. 舱单 (cāngdān) – manifest / bản kê hàng hóa 
  27. 运费 (yùnfèi) – cước vận tải 
  28. 杂费 (záfèi) – phụ phí 
  29. 报关 (bàoguān) – khai báo hải quan 
  30. 清关 (qīngguān) – thông quan 
  31. 关税 (guānshuì) – thuế hải quan 
  32. 产地证 (chǎndìzhèng) – chứng nhận xuất xứ (C/O) 
  33. 商业发票 (shāngyè fāpiào) – hóa đơn thương mại 
  34. 装箱单 (zhuāngxiāngdān) – packing list 
  35. 保险 (bǎoxiǎn) – bảo hiểm 
  36. 保单 (bǎodān) – đơn bảo hiểm 
  37. 船期 (chuánqī) – lịch tàu chạy 
  38. 截关 (jiéguān) – hạn khai báo hải quan 
  39. 截港 (jiégǎng) – hạn vào cảng 
  40. 截单 (jiédān) – hạn nộp chứng từ 
  41. 转运 (zhuǎnyùn) – trung chuyển 
  42. 中转港 (zhōngzhuǎn gǎng) – cảng trung chuyển 
  43. 目的港 (mùdì gǎng) – cảng đến 
  44. 起运港 (qǐyùn gǎng) – cảng đi 
  45. 到港通知 (dào gǎng tōngzhī) – thông báo hàng đến 
  46. 延误 (yánwù) – chậm trễ 
  47. 损坏 (sǔnhuài) – hư hỏng 
  48. 索赔 (suǒpéi) – khiếu nại bồi thường 
  49. 跟踪 (gēnzōng) – theo dõi (tracking) 
  50. 客户服务 (kèhù fúwù) – dịch vụ khách hàng 

MẪU CÂU HỘI THOẠI

  • 我们是这批货物的货运代理。

/ Wǒmen shì zhè pī huòwù de huòyùn dàilǐ. /

Chúng tôi là đại lý giao nhận của lô hàng này.

  • 请尽快帮我们订舱。

/ Qǐng jǐnkuài bāng wǒmen dìngcāng. /

Xin hãy nhanh chóng giúp chúng tôi đặt chỗ trên tàu.

  • 这票货是整箱还是拼箱?

/ Zhè piào huò shì zhěngxiāng háishì pīnxiāng? /

Lô hàng này là nguyên container hay hàng lẻ?

  • 提单和装箱单已经寄给客户。

/ Tídān hé zhuāngxiāngdān yǐjīng jì gěi kèhù. /

Vận đơn và phiếu đóng gói đã gửi cho khách hàng.

  • 请在截关前完成报关手续。

/ Qǐng zài jiéguān qián wánchéng bàoguān shǒuxù. /

Xin hãy hoàn tất thủ tục khai hải quan trước hạn.

  • 船期延误了三天。

/ Chuánqī yánwù le sān tiān. /

Lịch tàu bị chậm ba ngày.

  • 到港后我们会第一时间通知您。

/ Dào gǎng hòu wǒmen huì dì yī shíjiān tōngzhī nín. /

Sau khi đến cảng chúng tôi sẽ thông báo ngay cho anh.

  • 如有损坏,请及时提出索赔。

/ Rú yǒu sǔnhuài, qǐng jíshí tíchū suǒpéi. /

Nếu có hư hỏng, xin hãy khiếu nại bồi thường kịp thời.