🚗 TỪ VỰNG & MẪU CÂU – CHỦ ĐỀ LẮP RÁP Ô TÔ

50 TỪ VỰNG

  1. 汽车 (qìchē) – ô tô 
  2. 车身 (chēshēn) – thân xe 
  3. 底盘 (dǐpán) – khung gầm 
  4. 发动机 (fādòngjī) – động cơ 
  5. 变速箱 (biànsùxiāng) – hộp số 
  6. 传动轴 (chuándòngzhóu) – trục truyền động 
  7. 离合器 (líhéqì) – ly hợp 
  8. 油箱 (yóuxiāng) – bình xăng 
  9. 排气管 (páiqìguǎn) – ống xả 
  10. 制动器 (zhìdòngqì) – phanh 
  11. 刹车片 (shāchēpiàn) – má phanh 
  12. 方向盘 (fāngxiàngpán) – vô lăng 
  13. 转向系统 (zhuǎnxiàng xìtǒng) – hệ thống lái 
  14. 轮胎 (lúntāi) – lốp xe 
  15. 轮毂 (lúngǔ) – vành xe 
  16. 悬挂系统 (xuánguà xìtǒng) – hệ thống treo 
  17. 减震器 (jiǎnzhènqì) – giảm xóc 
  18. 安全气囊 (ānquán qìnáng) – túi khí 
  19. 安全带 (ānquándài) – dây an toàn 
  20. 仪表盘 (yíbiǎopán) – bảng đồng hồ 
  21. 中控台 (zhōngkòngtái) – bảng điều khiển trung tâm 
  22. 座椅 (zuòyǐ) – ghế ngồi 
  23. 座椅调节 (zuòyǐ tiáojié) – điều chỉnh ghế 
  24. 空调系统 (kōngtiáo xìtǒng) – hệ thống điều hòa 
  25. 音响 (yīnxiǎng) – loa âm thanh 
  26. 电池 (diànchí) – ắc quy 
  27. 车灯 (chēdēng) – đèn xe 
  28. 前灯 (qiándēng) – đèn pha 
  29. 尾灯 (wěidēng) – đèn hậu 
  30. 雨刷 (yǔshuā) – cần gạt nước 
  31. 车门 (chēmén) – cửa xe 
  32. 车窗 (chēchuāng) – cửa kính 
  33. 后视镜 (hòushìjìng) – gương chiếu hậu 
  34. 外后视镜 (wài hòushìjìng) – gương chiếu hậu ngoài 
  35. 内后视镜 (nèi hòushìjìng) – gương chiếu hậu trong 
  36. 尾箱 (wěixiāng) – cốp sau 
  37. 油门 (yóumén) – chân ga 
  38. 刹车踏板 (shāchē tàbǎn) – bàn đạp phanh 
  39. 离合踏板 (líhé tàbǎn) – bàn đạp ly hợp 
  40. 仓库 (cāngkù) – kho linh kiện 
  41. 装配线 (zhuāngpèixiàn) – dây chuyền lắp ráp 
  42. 工序 (gōngxù) – công đoạn 
  43. 半成品 (bànchéngpǐn) – bán thành phẩm 
  44. 成品 (chéngpǐn) – thành phẩm 
  45. 检测 (jiǎncè) – kiểm tra 
  46. 质检 (zhìjiǎn) – kiểm định chất lượng 
  47. 调试 (tiáoshì) – chạy thử 
  48. 上漆 (shàngqī) – sơn 
  49. 打磨 (dǎmó) – mài nhẵn 
  50. 装配工 (zhuāngpèi gōng) – công nhân lắp ráp 

MẪU CÂU HỘI THOẠI

  • 请先安装发动机,再装变速箱。

    / Qǐng xiān ānzhuāng fādòngjī, zài zhuāng biànsùxiāng. /

    Lắp động cơ trước, rồi mới lắp hộp số. 
  • 这条传动轴要固定紧,不然会有噪音。

    / Zhè tiáo chuándòngzhóu yào gùdìng jǐn, bùrán huì yǒu zàoyīn. /

    Trục truyền động này phải cố định chắc, nếu không sẽ có tiếng ồn. 
  • 悬挂系统已经装好,可以检查轮胎了。

    / Xuánguà xìtǒng yǐjīng zhuāng hǎo, kěyǐ jiǎnchá lúntāi le. /

    Hệ thống treo đã lắp xong, có thể kiểm tra lốp rồi. 
  • 方向盘安装的时候要对准标记。

    / Fāngxiàngpán ānzhuāng de shíhòu yào duìzhǔn biāojì. /

    Khi lắp vô lăng phải căn đúng dấu. 
  • 刹车踏板太松了,需要重新调整。

    / Shāchē tàbǎn tài sōng le, xūyào chóngxīn tiáozhěng. /

    Bàn đạp phanh quá lỏng, cần điều chỉnh lại. 
  • 请检查一下安全气囊是否正常。

    / Qǐng jiǎnchá yīxià ānquán qìnáng shìfǒu zhèngcháng. /

    Hãy kiểm tra xem túi khí có hoạt động bình thường không. 
  • 车门安装完毕,要测试电动窗。

    / Chēmén ānzhuāng wánbì, yào cèshì diàndòng chuāng. /

    Sau khi lắp cửa xe, cần kiểm tra cửa kính điện. 
  • 这辆车已经装配完成,可以送去质检。

    / Zhè liàng chē yǐjīng zhuāngpèi wánchéng, kěyǐ sòng qù zhìjiǎn. /

    Chiếc xe này đã lắp xong, có thể đưa đi kiểm định chất lượng.