50 TỪ VỰNG
- 汽车 (qìchē) – ô tô
- 车身 (chēshēn) – thân xe
- 底盘 (dǐpán) – khung gầm
- 发动机 (fādòngjī) – động cơ
- 变速箱 (biànsùxiāng) – hộp số
- 传动轴 (chuándòngzhóu) – trục truyền động
- 离合器 (líhéqì) – ly hợp
- 油箱 (yóuxiāng) – bình xăng
- 排气管 (páiqìguǎn) – ống xả
- 制动器 (zhìdòngqì) – phanh
- 刹车片 (shāchēpiàn) – má phanh
- 方向盘 (fāngxiàngpán) – vô lăng
- 转向系统 (zhuǎnxiàng xìtǒng) – hệ thống lái
- 轮胎 (lúntāi) – lốp xe
- 轮毂 (lúngǔ) – vành xe
- 悬挂系统 (xuánguà xìtǒng) – hệ thống treo
- 减震器 (jiǎnzhènqì) – giảm xóc
- 安全气囊 (ānquán qìnáng) – túi khí
- 安全带 (ānquándài) – dây an toàn
- 仪表盘 (yíbiǎopán) – bảng đồng hồ
- 中控台 (zhōngkòngtái) – bảng điều khiển trung tâm
- 座椅 (zuòyǐ) – ghế ngồi
- 座椅调节 (zuòyǐ tiáojié) – điều chỉnh ghế
- 空调系统 (kōngtiáo xìtǒng) – hệ thống điều hòa
- 音响 (yīnxiǎng) – loa âm thanh
- 电池 (diànchí) – ắc quy
- 车灯 (chēdēng) – đèn xe
- 前灯 (qiándēng) – đèn pha
- 尾灯 (wěidēng) – đèn hậu
- 雨刷 (yǔshuā) – cần gạt nước
- 车门 (chēmén) – cửa xe
- 车窗 (chēchuāng) – cửa kính
- 后视镜 (hòushìjìng) – gương chiếu hậu
- 外后视镜 (wài hòushìjìng) – gương chiếu hậu ngoài
- 内后视镜 (nèi hòushìjìng) – gương chiếu hậu trong
- 尾箱 (wěixiāng) – cốp sau
- 油门 (yóumén) – chân ga
- 刹车踏板 (shāchē tàbǎn) – bàn đạp phanh
- 离合踏板 (líhé tàbǎn) – bàn đạp ly hợp
- 仓库 (cāngkù) – kho linh kiện
- 装配线 (zhuāngpèixiàn) – dây chuyền lắp ráp
- 工序 (gōngxù) – công đoạn
- 半成品 (bànchéngpǐn) – bán thành phẩm
- 成品 (chéngpǐn) – thành phẩm
- 检测 (jiǎncè) – kiểm tra
- 质检 (zhìjiǎn) – kiểm định chất lượng
- 调试 (tiáoshì) – chạy thử
- 上漆 (shàngqī) – sơn
- 打磨 (dǎmó) – mài nhẵn
- 装配工 (zhuāngpèi gōng) – công nhân lắp ráp
MẪU CÂU HỘI THOẠI
- 请先安装发动机,再装变速箱。
/ Qǐng xiān ānzhuāng fādòngjī, zài zhuāng biànsùxiāng. /
Lắp động cơ trước, rồi mới lắp hộp số. - 这条传动轴要固定紧,不然会有噪音。
/ Zhè tiáo chuándòngzhóu yào gùdìng jǐn, bùrán huì yǒu zàoyīn. /
Trục truyền động này phải cố định chắc, nếu không sẽ có tiếng ồn. - 悬挂系统已经装好,可以检查轮胎了。
/ Xuánguà xìtǒng yǐjīng zhuāng hǎo, kěyǐ jiǎnchá lúntāi le. /
Hệ thống treo đã lắp xong, có thể kiểm tra lốp rồi. - 方向盘安装的时候要对准标记。
/ Fāngxiàngpán ānzhuāng de shíhòu yào duìzhǔn biāojì. /
Khi lắp vô lăng phải căn đúng dấu. - 刹车踏板太松了,需要重新调整。
/ Shāchē tàbǎn tài sōng le, xūyào chóngxīn tiáozhěng. /
Bàn đạp phanh quá lỏng, cần điều chỉnh lại. - 请检查一下安全气囊是否正常。
/ Qǐng jiǎnchá yīxià ānquán qìnáng shìfǒu zhèngcháng. /
Hãy kiểm tra xem túi khí có hoạt động bình thường không. - 车门安装完毕,要测试电动窗。
/ Chēmén ānzhuāng wánbì, yào cèshì diàndòng chuāng. /
Sau khi lắp cửa xe, cần kiểm tra cửa kính điện. - 这辆车已经装配完成,可以送去质检。
/ Zhè liàng chē yǐjīng zhuāngpèi wánchéng, kěyǐ sòng qù zhìjiǎn. /
Chiếc xe này đã lắp xong, có thể đưa đi kiểm định chất lượng.