📌 50 TỪ VỰNG (lắp ráp máy tính)
- 电脑 (diànnǎo) – máy tính
- 台式机 (táishìjī) – máy tính để bàn
- 笔记本电脑 (bǐjìběn diànnǎo) – máy tính xách tay
- 主机 (zhǔjī) – thùng máy
- 主板 (zhǔbǎn) – bo mạch chủ
- 处理器 (chǔlǐqì) – bộ xử lý (CPU)
- 显卡 (xiǎnkǎ) – card đồ họa (GPU)
- 内存条 (nèicúntiáo) – thanh RAM
- 内存插槽 (nèicún chācáo) – khe RAM
- 固态硬盘 (gùtài yìngpán) – ổ cứng SSD
- 机械硬盘 (jīxiè yìngpán) – ổ cứng HDD
- 硬盘托架 (yìngpán tuōjià) – khay ổ cứng
- 电源 (diànyuán) – nguồn máy tính
- 电源线 (diànyuánxiàn) – dây nguồn
- 电源接口 (diànyuán jiēkǒu) – cổng nguồn
- 机箱 (jīxiāng) – case máy
- 散热器 (sànrèqì) – tản nhiệt
- 风扇 (fēngshàn) – quạt
- 液冷 (yèlěng) – làm mát bằng nước
- 散热膏 (sànrègāo) – keo tản nhiệt
- 光驱 (guāngqū) – ổ đĩa quang
- 显示器 (xiǎnshìqì) – màn hình
- 键盘 (jiànpán) – bàn phím
- 鼠标 (shǔbiāo) – chuột
- USB接口 (USB jiēkǒu) – cổng USB
- HDMI接口 (HDMI jiēkǒu) – cổng HDMI
- 网线接口 (wǎngxiàn jiēkǒu) – cổng mạng LAN
- 音频接口 (yīnpín jiēkǒu) – cổng âm thanh
- 显卡插槽 (xiǎnkǎ chācáo) – khe cắm card đồ họa
- 主板螺丝 (zhǔbǎn luósī) – ốc vít bo mạch chủ
- 固定 (gùdìng) – cố định
- 安装 (ānzhuāng) – lắp đặt
- 拆卸 (chāixiè) – tháo gỡ
- 插槽 (chācáo) – khe cắm
- 接口 (jiēkǒu) – cổng kết nối
- 插头 (chātóu) – phích cắm
- 走线 (zǒuxiàn) – đi dây
- 理线 (lǐxiàn) – quản lý dây
- 接地 (jiēdì) – nối đất
- 开机 (kāijī) – khởi động
- 重启 (chóngqǐ) – khởi động lại
- 系统安装 (xìtǒng ānzhuāng) – cài đặt hệ điều hành
- 驱动程序 (qūdòng chéngxù) – trình điều khiển (driver)
- 性能测试 (xìngnéng cèshì) – kiểm tra hiệu năng
- 故障排除 (gùzhàng páichú) – xử lý sự cố
- 蓝屏 (lánpíng) – màn hình xanh
- 死机 (sǐjī) – treo máy
- 升级 (shēngjí) – nâng cấp
- 维护 (wéihù) – bảo trì
- 质检 (zhìjiǎn) – kiểm tra chất lượng
📌 MẪU CÂU HỘI THOẠI
- 请先安装主板,再固定电源。
/ Qǐng xiān ānzhuāng zhǔbǎn, zài gùdìng diànyuán. /
Lắp bo mạch trước, rồi cố định nguồn. - CPU安装时记得涂散热膏。
/ CPU ānzhuāng shí jìde tú sànrègāo. /
Khi lắp CPU nhớ bôi keo tản nhiệt. - 内存条要插紧,否则无法启动。
/ Nèicúntiáo yào chā jǐn, fǒuzé wúfǎ qǐdòng. /
Thanh RAM phải cắm chặt, nếu không sẽ không khởi động được. - 这条电源线要接到显卡上。
/ Zhè tiáo diànyuánxiàn yào jiē dào xiǎnkǎ shàng. /
Dây nguồn này phải cắm vào card đồ họa. - 装硬盘的时候要注意方向。
/ Zhuāng yìngpán de shíhòu yào zhùyì fāngxiàng. /
Khi lắp ổ cứng phải chú ý chiều cắm. - 风扇螺丝不要拧得太紧。
/ Fēngshàn luósī bùyào nǐng de tài jǐn. /
Ốc vít quạt không nên siết quá chặt. - 开机前检查所有接口是否连接好。
/ Kāijī qián jiǎnchá suǒyǒu jiēkǒu shìfǒu liánjiē hǎo. /
Trước khi bật máy hãy kiểm tra tất cả các cổng đã kết nối đúng chưa. - 电脑已经组装完成,可以进行系统安装。
/ Diànnǎo yǐjīng zǔzhuāng wánchéng, kěyǐ jìnxíng xìtǒng ānzhuāng. /
Máy tính đã lắp xong, có thể tiến hành cài hệ điều hành.