💻 TỪ VỰNG & MẪU CÂU – CHỦ ĐỀ LẮP RÁP MÁY TÍNH

📌 50 TỪ VỰNG (lắp ráp máy tính)

  1. 电脑 (diànnǎo) – máy tính
  2. 台式机 (táishìjī) – máy tính để bàn
  3. 笔记本电脑 (bǐjìběn diànnǎo) – máy tính xách tay
  4. 主机 (zhǔjī) – thùng máy
  5. 主板 (zhǔbǎn) – bo mạch chủ
  6. 处理器 (chǔlǐqì) – bộ xử lý (CPU)
  7. 显卡 (xiǎnkǎ) – card đồ họa (GPU)
  8. 内存条 (nèicúntiáo) – thanh RAM
  9. 内存插槽 (nèicún chācáo) – khe RAM
  10. 固态硬盘 (gùtài yìngpán) – ổ cứng SSD
  11. 机械硬盘 (jīxiè yìngpán) – ổ cứng HDD
  12. 硬盘托架 (yìngpán tuōjià) – khay ổ cứng
  13. 电源 (diànyuán) – nguồn máy tính
  14. 电源线 (diànyuánxiàn) – dây nguồn
  15. 电源接口 (diànyuán jiēkǒu) – cổng nguồn
  16. 机箱 (jīxiāng) – case máy
  17. 散热器 (sànrèqì) – tản nhiệt
  18. 风扇 (fēngshàn) – quạt
  19. 液冷 (yèlěng) – làm mát bằng nước
  20. 散热膏 (sànrègāo) – keo tản nhiệt
  21. 光驱 (guāngqū) – ổ đĩa quang
  22. 显示器 (xiǎnshìqì) – màn hình
  23. 键盘 (jiànpán) – bàn phím
  24. 鼠标 (shǔbiāo) – chuột
  25. USB接口 (USB jiēkǒu) – cổng USB
  26. HDMI接口 (HDMI jiēkǒu) – cổng HDMI
  27. 网线接口 (wǎngxiàn jiēkǒu) – cổng mạng LAN
  28. 音频接口 (yīnpín jiēkǒu) – cổng âm thanh
  29. 显卡插槽 (xiǎnkǎ chācáo) – khe cắm card đồ họa
  30. 主板螺丝 (zhǔbǎn luósī) – ốc vít bo mạch chủ
  31. 固定 (gùdìng) – cố định
  32. 安装 (ānzhuāng) – lắp đặt
  33. 拆卸 (chāixiè) – tháo gỡ
  34. 插槽 (chācáo) – khe cắm
  35. 接口 (jiēkǒu) – cổng kết nối
  36. 插头 (chātóu) – phích cắm
  37. 走线 (zǒuxiàn) – đi dây
  38. 理线 (lǐxiàn) – quản lý dây
  39. 接地 (jiēdì) – nối đất
  40. 开机 (kāijī) – khởi động
  41. 重启 (chóngqǐ) – khởi động lại
  42. 系统安装 (xìtǒng ānzhuāng) – cài đặt hệ điều hành
  43. 驱动程序 (qūdòng chéngxù) – trình điều khiển (driver)
  44. 性能测试 (xìngnéng cèshì) – kiểm tra hiệu năng
  45. 故障排除 (gùzhàng páichú) – xử lý sự cố
  46. 蓝屏 (lánpíng) – màn hình xanh
  47. 死机 (sǐjī) – treo máy
  48. 升级 (shēngjí) – nâng cấp
  49. 维护 (wéihù) – bảo trì
  50. 质检 (zhìjiǎn) – kiểm tra chất lượng

📌 MẪU CÂU HỘI THOẠI

  • 请先安装主板,再固定电源。

    / Qǐng xiān ānzhuāng zhǔbǎn, zài gùdìng diànyuán. /

    Lắp bo mạch trước, rồi cố định nguồn.
  • CPU安装时记得涂散热膏。

    / CPU ānzhuāng shí jìde tú sànrègāo. /

    Khi lắp CPU nhớ bôi keo tản nhiệt.
  • 内存条要插紧,否则无法启动。

    / Nèicúntiáo yào chā jǐn, fǒuzé wúfǎ qǐdòng. /

    Thanh RAM phải cắm chặt, nếu không sẽ không khởi động được.
  • 这条电源线要接到显卡上。

    / Zhè tiáo diànyuánxiàn yào jiē dào xiǎnkǎ shàng. /

    Dây nguồn này phải cắm vào card đồ họa.
  • 装硬盘的时候要注意方向。

    / Zhuāng yìngpán de shíhòu yào zhùyì fāngxiàng. /

    Khi lắp ổ cứng phải chú ý chiều cắm.
  • 风扇螺丝不要拧得太紧。

    / Fēngshàn luósī bùyào nǐng de tài jǐn. /

    Ốc vít quạt không nên siết quá chặt.
  • 开机前检查所有接口是否连接好。

    / Kāijī qián jiǎnchá suǒyǒu jiēkǒu shìfǒu liánjiē hǎo. /

    Trước khi bật máy hãy kiểm tra tất cả các cổng đã kết nối đúng chưa.
  • 电脑已经组装完成,可以进行系统安装。

    / Diànnǎo yǐjīng zǔzhuāng wánchéng, kěyǐ jìnxíng xìtǒng ānzhuāng. /

    Máy tính đã lắp xong, có thể tiến hành cài hệ điều hành.