📌 50 TỪ VỰNG (giai đoạn làm đế giày)
- 鞋底 (xiédǐ) – đế giày
- 大底 (dàdǐ) – đế ngoài
- 中底 (zhōngdǐ) – đế giữa
- 内底 (nèidǐ) – lót trong
- 鞋跟 (xiégēn) – gót giày
- 鞋楦 (xiéxuàn) – khuôn giày
- 鞋模 (xiémú) – khuôn ép đế
- 压底机 (yādǐjī) – máy ép đế
- 开模 (kāimú) – mở khuôn
- 合模 (hémú) – đóng khuôn
- 贴底 (tiēdǐ) – dán đế
- 压底 (yādǐ) – ép đế
- 缝底 (féngdǐ) – may đế
- 打磨 (dǎmó) – mài nhẵn
- 修边 (xiūbiān) – sửa mép
- 抛光 (pāoguāng) – đánh bóng
- 上胶 (shàngjiāo) – quét keo
- 粘合剂 (niánhéjì) – chất dán
- 干燥 (gānzào) – sấy khô
- 固定 (gùdìng) – cố định
- 缝线 (féngxiàn) – đường may
- 鞋钉 (xiédīng) – đinh giày
- 橡胶底 (xiàngjiāodǐ) – đế cao su
- 牛皮底 (niúpídǐ) – đế da bò
- 木底 (mùdǐ) – đế gỗ
- 防滑 (fánghuá) – chống trượt
- 耐磨 (nàimó) – chống mài mòn
- 硬度 (yìngdù) – độ cứng
- 柔软度 (róuruǎndù) – độ mềm
- 厚度 (hòudù) – độ dày
- 压合 (yāhé) – ép dính
- 上钉 (shàngdīng) – đóng đinh
- 拉帮 (lābāng) – kéo thân giày vào khuôn
- 走线 (zǒuxiàn) – đi chỉ
- 裁剪 (cáijiǎn) – cắt chỉnh
- 定型 (dìngxíng) – định hình
- 烘烤 (hōngkǎo) – sấy nhiệt
- 冷压 (lěngyā) – ép lạnh
- 热压 (rèyā) – ép nóng
- 修整 (xiūzhěng) – chỉnh sửa
- 成型 (chéngxíng) – tạo hình
- 粘牢 (niánláo) – dán chắc
- 装配 (zhuāngpèi) – lắp ráp
- 样板 (yàngbǎn) – mẫu chuẩn
- 打样 (dǎyàng) – làm mẫu thử
- 半成品 (bànchéngpǐn) – bán thành phẩm
- 成品 (chéngpǐn) – thành phẩm
- 质量检查 (zhìliàng jiǎnchá) – kiểm tra chất lượng
- 工序 (gōngxù) – công đoạn
- 工人 (gōngrén) – công nhân
📌 MẪU CÂU HỘI THOẠI
- 这个鞋底要用橡胶还是牛皮?
/ Zhège xiédǐ yào yòng xiàngjiāo háishì niúpí? /
Đế giày này dùng cao su hay da bò? - 请先上胶,再压底。
/ Qǐng xiān shàngjiāo, zài yādǐ. /
Hãy quét keo trước, sau đó ép đế. - 这双鞋的厚度不够,需要加一层中底。
/ Zhè shuāng xié de hòudù bù gòu, xūyào jiā yī céng zhōngdǐ. /
Đôi giày này độ dày chưa đủ, cần thêm một lớp đế giữa. - 缝线要走直,不然影响外观。
/ Féngxiàn yào zǒu zhí, bùrán yǐngxiǎng wàiguān. /
Đường chỉ phải may thẳng, nếu không sẽ ảnh hưởng đến vẻ ngoài. - 这批鞋底需要热压还是冷压?
/ Zhè pī xiédǐ xūyào rèyā háishì lěngyā? /
Lô đế giày này cần ép nóng hay ép lạnh? - 把鞋楦放好,再拉帮。
/ Bǎ xiéxuàn fàng hǎo, zài lābāng. /
Đặt khuôn giày ngay ngắn, rồi mới kéo thân giày vào khuôn. - 这里修边不平整,要重新打磨。
/ Zhèlǐ xiūbiān bù píngzhěng, yào chóngxīn dǎmó. /
Méп giày chỗ này chưa đều, cần mài lại. - 这双鞋已经成型,可以送去质检。
/ Zhè shuāng xié yǐjīng chéngxíng, kěyǐ sòng qù zhìjiǎn. /
Đôi giày này đã định hình, có thể gửi đi kiểm tra chất lượng. - 上钉的时候要注意位置,避免歪斜。
/ Shàngdīng de shíhòu yào zhùyì wèizhì, bìmiǎn wāixié. /
Khi đóng đinh phải chú ý vị trí, tránh bị lệch. - 这个工序需要两个工人配合完成。
/ Zhège gōngxù xūyào liǎng gè gōngrén pèihé wánchéng. /
Công đoạn này cần hai công nhân phối hợp hoàn thành.