50 TỪ VỰNG
- 物流 (wùliú) – logistics / vận tải hậu cần
- 供应链 (gōngyìngliàn) – chuỗi cung ứng
- 仓库 (cāngkù) – kho hàng
- 仓储 (cāngchǔ) – lưu kho
- 集装箱 (jízhuāngxiāng) – container
- 托盘 (tuōpán) – pallet
- 货物 (huòwù) – hàng hóa
- 货运 (huòyùn) – vận chuyển hàng
- 配送 (pèisòng) – giao hàng phân phối
- 运输 (yùnshū) – vận tải
- 快递 (kuàidì) – chuyển phát nhanh
- 海运 (hǎiyùn) – vận tải đường biển
- 空运 (kōngyùn) – vận tải hàng không
- 陆运 (lùyùn) – vận tải đường bộ
- 铁路运输 (tiělù yùnshū) – vận tải đường sắt
- 装货 (zhuānghuò) – bốc hàng
- 卸货 (xièhuò) – dỡ hàng
- 装卸 (zhuāngxiè) – bốc dỡ
- 装车单 (zhuāngchēdān) – phiếu bốc hàng
- 提单 (tídān) – vận đơn
- 发货 (fāhuò) – xuất hàng
- 收货 (shōuhuò) – nhận hàng
- 清关 (qīngguān) – thông quan
- 报关 (bàoguān) – khai báo hải quan
- 关税 (guānshuì) – thuế hải quan
- 保税区 (bǎoshuìqū) – khu phi thuế quan
- 国际物流 (guójì wùliú) – logistics quốc tế
- 国内物流 (guónèi wùliú) – logistics nội địa
- 仓单 (cāngdān) – phiếu kho
- 出库 (chūkù) – xuất kho
- 入库 (rùkù) – nhập kho
- 库存 (kùcún) – tồn kho
- 库位 (kùwèi) – vị trí kho
- 拣货 (jiǎnhuò) – lấy hàng trong kho
- 分拣 (fēnjiǎn) – phân loại hàng
- 打包 (dǎbāo) – đóng gói
- 包装 (bāozhuāng) – bao bì
- 追踪 (zhuīzōng) – theo dõi (tracking)
- 条码 (tiáomǎ) – mã vạch
- 条码扫描 (tiáomǎ sǎomiáo) – quét mã vạch
- 运输单据 (yùnshū dānjù) – chứng từ vận tải
- 运费 (yùnfèi) – cước vận tải
- 装运计划 (zhuāngyùn jìhuà) – kế hoạch vận chuyển
- 配载 (pèizài) – bố trí hàng hóa trên phương tiện
- 物流成本 (wùliú chéngběn) – chi phí logistics
- 交货期 (jiāohuòqī) – thời hạn giao hàng
- 延误 (yánwù) – trì hoãn
- 损坏 (sǔnhuài) – hư hỏng
- 索赔 (suǒpéi) – khiếu nại bồi thường
- 保险 (bǎoxiǎn) – bảo hiểm
⸻
MẪU CÂU HỘI THOẠI
- 请尽快安排这批货物的运输。
/ Qǐng jǐnkuài ānpái zhè pī huòwù de yùnshū. /
Xin hãy sắp xếp nhanh việc vận chuyển lô hàng này.
- 这批货物已经清关,可以送往仓库。
/ Zhè pī huòwù yǐjīng qīngguān, kěyǐ sòng wǎng cāngkù. /
Lô hàng này đã thông quan, có thể chuyển đến kho.
- 提单和报关单已经准备好。
/ Tídān hé bàoguāndān yǐjīng zhǔnbèi hǎo. /
Vận đơn và tờ khai hải quan đã chuẩn bị xong.
- 运输过程中如有损坏需要及时上报。
/ Yùnshū guòchéng zhōng rú yǒu sǔnhuài xūyào jíshí shàngbào. /
Nếu có hư hỏng trong quá trình vận chuyển phải báo ngay.
- 交货期是下周一,请务必准时。
/ Jiāohuòqī shì xià zhōuyī, qǐng wùbì zhǔnshí. /
Thời hạn giao hàng là thứ Hai tuần sau, xin hãy giao đúng hạn.
- 这批货需要走海运,预计两周到港。
/ Zhè pī huò xūyào zǒu hǎiyùn, yùjì liǎng zhōu dàogǎng. /
Lô hàng này đi đường biển, dự kiến hai tuần nữa cập cảng.
- 仓库库存不足,需要尽快补货。
/ Cāngkù kùcún bùzú, xūyào jǐnkuài bǔhuò. /
Tồn kho trong kho không đủ, cần bổ sung gấp.
- 请把运费和保险费用结算一下。
/ Qǐng bǎ yùnfèi hé bǎoxiǎn fèiyòng jiésuàn yīxià. /
Xin hãy thanh toán cước vận tải và phí bảo hiểm.