Lưu trữ tác giả: Giảng Viên Trung Tâm
🚢 TỪ VỰNG & MẪU CÂU – CHỦ ĐỀ FORWARDERS (ĐẠI LÝ GIAO NHẬN VẬN TẢI)
50 TỪ VỰNG 货运代理 (huòyùn dàilǐ) – đại lý giao nhận 货代公司 (huòdài gōngsī) –...
🚛 TỪ VỰNG & MẪU CÂU – CHỦ ĐỀ LOGISTIC
50 TỪ VỰNG 物流 (wùliú) – logistics / vận tải hậu cần 供应链 (gōngyìngliàn) –...
🎧 TỪ VỰNG & MẪU CÂU – CHỦ ĐỀ LẮP ĐẶT TAI NGHE
50 TỪ VỰNG 耳机 (ěrjī) – tai nghe 头戴式耳机 (tóudài shì ěrjī) – tai nghe...
⚙️ TỪ VỰNG & MẪU CÂU – CHỦ ĐỀ BĂNG CHUYỀN
50 TỪ VỰNG 传送带 (chuánsòngdài) – băng chuyền 输送带 (shūsòngdài) – băng tải 皮带 (pídài)...
⚙️ TỪ VỰNG & MẪU CÂU – CHỦ ĐỀ LẮP RÁP THIẾT BỊ CƠ KHÍ
50 TỪ VỰNG 机械设备 (jīxiè shèbèi) – thiết bị cơ khí 零件 (língjiàn) – linh...
👞 TỪ VỰNG & MẪU CÂU – CHỦ ĐỀ GIÀY DA (GIAI ĐOẠN CẮT DA & MAY)
📌 50 TỪ VỰNG (giai đoạn cắt da & may) 皮革 (pígé) – da 真皮...
🔶 HTTQMN – 20 CẤU TRÚC HSK5 CẦN NHỚ
1. 尽管……还是…… Ý nghĩa: Mặc dù… vẫn… Ví dụ: 尽管天气不好,他还是出门了。 /Jǐnguǎn tiānqì bù hǎo, tā...
🚗 TỪ VỰNG & MẪU CÂU – CHỦ ĐỀ LẮP RÁP Ô TÔ
50 TỪ VỰNG 汽车 (qìchē) – ô tô 车身 (chēshēn) – thân xe 底盘 (dǐpán)...
💻 TỪ VỰNG & MẪU CÂU – CHỦ ĐỀ LẮP RÁP MÁY TÍNH
📌 50 TỪ VỰNG (lắp ráp máy tính) 电脑 (diànnǎo) – máy tính 台式机 (táishìjī)...
📱 TỪ VỰNG & MẪU CÂU – CHỦ ĐỀ LẮP RÁP LINH KIỆN ĐIỆN THOẠI
📌 50 TỪ VỰNG (lắp ráp linh kiện điện thoại) 手机 (shǒujī) – điện thoại...

