50 cấu trúc mẫu câu giao tiếp (HSK4-5)

🟩 PHẦN 1. CẤU TRÚC TRÌNH BÀY Ý KIẾN & QUAN ĐIỂM

1. 我认为……
Wǒ rènwéi… – Tôi cho rằng…

例:我认为学习语言最重要的是练习。

2. 我觉得……
Wǒ juéde… – Tôi cảm thấy…

例:我觉得这个办法不错。

3. 对我来说……
Duì wǒ lái shuō… – Đối với tôi mà nói…

例:对我来说,家人最重要。

4. 在我看来……
Zài wǒ kànlái… – Theo quan điểm của tôi…

例:在我看来,这不是一个好主意。

5. 如果是我的话,我会……
Rúguǒ shì wǒ de huà, wǒ huì… – Nếu là tôi, tôi sẽ…

例:如果是我的话,我会先问清楚再做决定。

🟦 PHẦN 2. CẤU TRÚC GIẢI THÍCH – NGUYÊN NHÂN

6. 因为……所以……
Yīnwèi… suǒyǐ… – Bởi vì… nên…

例:因为天气不好,所以我没去上班。

7. 既然……就……
Jìrán… jiù… – Đã… thì…

例:既然你决定了,我就不多说了。

8. 由于……因此……
Yóuyú… yīncǐ… – Do… nên… (phong cách trang trọng)

例:由于时间不够,因此我们只能改天见面。

9. 之所以……是因为……
Zhī suǒyǐ… shì yīnwèi… – Sở dĩ… là vì…

例:他之所以这么成功,是因为他很努力。

10. 不是……而是……
Búshì… érshì… – Không phải… mà là…

例:我不是不喜欢你,而是不适合在一起。

🟨 PHẦN 3. CẤU TRÚC SO SÁNH & LỰA CHỌN

11. A 比 B + tính từ

例:这个手机比那个贵。

12. 与其……不如……
Yǔqí… bùrú… – Thà… còn hơn…

例:与其坐车,不如走路。

13. 宁可……也不……
Nìngkě… yě bù… – Thà rằng… chứ không…

例:我宁可加班,也不想迟到。

14. 一方面……一方面……
Yì fāngmiàn… yì fāngmiàn… – Một mặt… mặt khác…

例:他一方面想自由,一方面又怕孤单。

15. 要么……要么……
Yàome… yàome… – Hoặc là… hoặc là…

例:要么现在走,要么明天再说。

🟧 PHẦN 4. CẤU TRÚC BIỂU ĐẠT MỤC ĐÍCH

16. 为了……
Wèile… – Để…

例:为了通过考试,我每天学习四个小时。

17. 是为了……
Shì wèile… – Là để…

例:我这么做是为了帮你。

18. 目的是……
Mùdì shì… – Mục đích là…

例:开这个会的目的是解决问题。

19. 希望能……
Xīwàng néng… – Hy vọng có thể…

例:我希望能去中国留学。

20. 只要……就……
Zhǐyào… jiù… – Chỉ cần… thì…

例:只要你努力,就一定会成功。

🟪 PHẦN 5. CẤU TRÚC GỢI Ý – KHEN NGỢI – ĐỀ NGHỊ

21. 你最好……
Nǐ zuì hǎo… – Bạn tốt nhất nên…

例:你最好现在就出发。

22. 你可以试试……
Nǐ kěyǐ shìshi… – Bạn có thể thử…

例:你可以试试用这个方法。

23. 这个主意不错。

Zhè ge zhǔyì búcuò. – Ý này không tệ.

24. 我建议你……
Wǒ jiànyì nǐ… – Tôi đề nghị bạn…

例:我建议你早点儿休息。

25. 值得一试。

Zhíde yí shì. – Đáng để thử một lần.

🟫 PHẦN 6. CẤU TRÚC PHẢN ỨNG – BÀY TỎ CẢM XÚC

26. 太棒了!

Tài bàng le! – Tuyệt vời quá!

27. 太遗憾了!

Tài yíhàn le! – Thật đáng tiếc!

28. 真可惜。

Zhēn kěxī. – Tiếc thật!

29. 没想到你会这么说。

Méi xiǎngdào nǐ huì zhème shuō. – Không ngờ bạn lại nói thế.

30. 你说得对。

Nǐ shuō de duì. – Bạn nói đúng.

🟦 PHẦN 7. CẤU TRÚC ĐẢM BẢO – KHẲNG ĐỊNH

31. 我敢保证……

Wǒ gǎn bǎozhèng… – Tôi dám đảm bảo…

32. 我确定……

Wǒ quèdìng… – Tôi chắc chắn…

33. 一定没问题。

Yídìng méi wèntí. – Nhất định không có vấn đề.

34. 这我可以理解。

Zhè wǒ kěyǐ lǐjiě. – Điều này tôi có thể hiểu.

35. 放心吧。

Fàngxīn ba. – Cứ yên tâm.

🟩 PHẦN 8. CẤU TRÚC PHỦ ĐỊNH – PHẢN BÁC

36. 不是这样的。

Bú shì zhèyàng de. – Không phải như vậy đâu.

37. 我不这么认为。

Wǒ bú zhème rènwéi. – Tôi không nghĩ như vậy.

38. 你误会我了。

Nǐ wùhuì wǒ le. – Bạn hiểu nhầm tôi rồi.

39. 我没有那个意思。

Wǒ méiyǒu nàge yìsi. – Tôi không có ý đó.

40. 这不公平。

Zhè bù gōngpíng. – Như vậy là không công bằng.

🟨 PHẦN 9. CẤU TRÚC THẢO LUẬN – GIẢI THÍCH LẠI

41. 换句话说……

Huàn jù huà shuō… – Nói cách khác…

42. 也就是说……

Yě jiù shì shuō… – Tức là…

43. 打个比方……

Dǎ gè bǐfāng… – Lấy ví dụ nhé…

44. 我再解释一遍……

Wǒ zài jiěshì yí biàn… – Tôi sẽ giải thích lại lần nữa…

45. 你明白我的意思了吗?

Nǐ míngbai wǒ de yìsi le ma? – Bạn hiểu ý tôi chưa?

🟥 PHẦN 10. CẤU TRÚC CHUYỂN Ý – MỞ RỘNG

46. 另外……

Lìngwài… – Ngoài ra…

47. 不过……

Búguò… – Tuy nhiên…

48. 其实……

Qíshí… – Thật ra thì…

49. 顺便说一下……

Shùnbiàn shuō yíxià… – Nhân tiện nói luôn…

50. 总之……
Zǒngzhī… – Tóm lại…


✨ Muốn học tiếng Trung bài bản, giao tiếp tốt và đạt chứng chỉ HSK rõ ràng?

Hãy chọn lộ trình phù hợp với mục tiêu của bạn – từ người mới bắt đầu đến trình độ nâng cao. Tìm hiểu chi tiết các khóa học và đăng ký để được tư vấn lộ trình phù hợp nhất nhé!


✅ TÌM HIỂU THÊM CÁC GÓI HỌC TRỰC TIẾP CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

Khóa Cơ bản hệ Tiên tiến – Giao tiếp toàn diện từ 0 đến HSK3 230+ tại Hà Nội
Khóa Cơ bản hệ Tiên tiến – Giao tiếp toàn diện từ 0 đến HSK3 230+ tại TP.HCM
COMBO Tăng tốc – Giao tiếp trung cấp từ 0 đến HSK4 230+
COMBO Về đích – Giao tiếp nâng cao từ 0 đến HSK5 230+

https://by.com.vn/32LPT


✅ TÌM HIỂU THÊM CÁC GÓI HỌC ONLINE TƯƠNG TÁC VỚI GIÁO VIÊN 100% SỐ BUỔI

Lớp trực tuyến tương tác Khóa Cơ bản hệ Tiên tiến – Trình độ HSK3 và Giao tiếp
Lớp trực tuyến tương tác COMBO Tăng tốc – Trình độ HSK4 và giao tiếp
Lớp trực tuyến tương tác COMBO Về đích – Trình độ HSK5 và giao tiếp

https://by.com.vn/c2RDu


🏠 Tại Hà Nội

👉 Cơ sở 1: số 24A, ngõ 1194, Đường Láng, Hà Nội
☎ Hotline: 0909.481.680 (Hoặc Inbox để được tư vấn thêm)
👉 Cơ sở 2: 371 Trần Đại Nghĩa, Hai Bà Trưng, Hà Nội
☎ Hotline: 0886.015.529 (Hoặc Inbox để được tư vấn thêm)
👉 Cơ sở 5: 41 Phạm Tuấn Tài, Cầu Giấy, Hà Nội
(Gần Đại học Quốc gia Hà Nội – Trường ĐH Ngoại ngữ; khu Hoàng Quốc Việt – Trần Quốc Hoàn)
☎ Hotline: 0886.015.529 (Hoặc Inbox để được tư vấn thêm)
👉 Cơ sở 6: A38 TT1 Khu đô thị Văn Quán – Hà Đông (Đối diện trường THCS Văn Yên)

☎ Hotline: 0886.015.529 (Hoặc Inbox để được tư vấn thêm)


🏠 Tại Hồ Chí Minh

👉 Cơ sở 3: 144/3-5 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
☎ Hotline: 0886.023.809 (Hoặc Inbox để được tư vấn thêm)
👉 Cơ sở 4: 212 Phan Văn Hân, P.17, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
☎ Hotline: 0396.836.238 (Hoặc Inbox để được tư vấn thêm)