👞 TỪ VỰNG & MẪU CÂU – CHỦ ĐỀ GIÀY DA (GIAI ĐOẠN CẮT DA & MAY)

📌 50 TỪ VỰNG (giai đoạn cắt da & may)

  1. 皮革 (pígé) – da 
  2. 真皮 (zhēnpí) – da thật 
  3. 人造革 (rénzàogé) – da nhân tạo 
  4. 牛皮 (niúpí) – da bò 
  5. 羊皮 (yángpí) – da dê 
  6. 猪皮 (zhūpí) – da heo 
  7. 皮料 (píliào) – nguyên liệu da 
  8. 皮板 (píbǎn) – tấm da 
  9. 剪裁 (jiǎncái) – cắt da 
  10. 刀模 (dāomó) – khuôn dao 
  11. 裁断机 (cáiduanjī) – máy cắt 
  12. 模具 (mújù) – khuôn mẫu 
  13. 放样 (fàngyàng) – đặt mẫu lên da 
  14. 打样 (dǎyàng) – làm mẫu thử 
  15. 皮面 (pímiàn) – bề mặt da 
  16. 纹理 (wénlǐ) – vân da 
  17. 厚薄 (hòubó) – độ dày mỏng 
  18. 修皮 (xiūpí) – chỉnh sửa da 
  19. 开料 (kāiliào) – cắt nguyên liệu 
  20. 削薄 (xuēbó) – bào mỏng 
  21. 打孔 (dǎkǒng) – đục lỗ 
  22. 压线 (yāxiàn) – dập chỉ 
  23. 走线 (zǒuxiàn) – đi đường chỉ 
  24. 车缝 (chēféng) – may ráp 
  25. 缝纫机 (féngrènjī) – máy may 
  26. 针线 (zhēnxiàn) – kim chỉ 
  27. 针距 (zhēnjù) – khoảng cách mũi kim 
  28. 双针 (shuāngzhēn) – kim đôi 
  29. 单针 (dānzhēn) – kim đơn 
  30. 反口 (fǎnkǒu) – lộn miệng 
  31. 胶带 (jiāodài) – băng dính 
  32. 辅料 (fǔliào) – phụ liệu 
  33. 车工 (chēgōng) – thợ may 
  34. 缝边 (féngbiān) – may viền 
  35. 包边 (bāobiān) – viền mép 
  36. 压脚 (yājiǎo) – chân vịt (máy may) 
  37. 调线 (tiáoxiàn) – chỉnh chỉ 
  38. 拉线 (lāxiàn) – kéo chỉ 
  39. 打结 (dǎjié) – thắt nút chỉ 
  40. 针孔 (zhēnkǒng) – lỗ kim 
  41. 工艺线 (gōngyìxiàn) – đường chỉ trang trí 
  42. 断线 (duànxiàn) – đứt chỉ 
  43. 返工 (fǎngōng) – làm lại 
  44. 半成品 (bànchéngpǐn) – bán thành phẩm 
  45. 质量检查 (zhìliàng jiǎnchá) – kiểm tra chất lượng 
  46. 花样 (huāyàng) – hoa văn 
  47. 打版 (dǎbǎn) – làm rập (pattern making) 
  48. 纸样 (zhǐyàng) – mẫu giấy 
  49. 定型 (dìngxíng) – định hình 
  50. 工序 (gōngxù) – công đoạn 

📌 MẪU CÂU HỘI THOẠI 

  • 这块皮料要不要削薄?

    / Zhè kuài píliào yào bù yào xuēbó? /

    Tấm da này có cần bào mỏng không? 
  • 剪裁的时候注意顺着纹理。

    / Jiǎncái de shíhòu zhùyì shùnzhe wénlǐ. /

    Khi cắt phải chú ý theo đường vân da. 
  • 先放样,再开料。

    / Xiān fàngyàng, zài kāiliào. /

    Đặt mẫu trước, rồi mới cắt nguyên liệu. 
  • 这条线车得不直,需要返工。

    / Zhè tiáo xiàn chē dé bù zhí, xūyào fǎngōng. /

    Đường may này không thẳng, phải làm lại. 
  • 针距调大一点,走线会更好看。

    / Zhēnjù tiáo dà yīdiǎn, zǒuxiàn huì gèng hǎokàn. /

    Tăng khoảng cách mũi kim chút, đường may sẽ đẹp hơn. 
  • 这里要用双针,不要用单针。

    / Zhèlǐ yào yòng shuāngzhēn, bùyào yòng dānzhēn. /

    Chỗ này phải dùng kim đôi, không được dùng kim đơn. 
  • 这台缝纫机的线松了,帮我调一下。

    / Zhè tái féngrènjī de xiàn sōng le, bāng wǒ tiáo yīxià. /

    Máy may này chỉ bị lỏng, giúp tôi chỉnh lại. 
  • 缝边的时候注意不要断线。

    / Féngbiān de shíhòu zhùyì bùyào duànxiàn. /

    Khi may viền chú ý đừng để đứt chỉ. 
  • 这批鞋面已经车好,可以送去下道工序。

    / Zhè pī xiémiàn yǐjīng chē hǎo, kěyǐ sòng qù xià dào gōngxù. /

    Lô mặt giày này đã may xong, có thể chuyển sang công đoạn tiếp theo. 
  • 工艺线要明显一点,这样更美观。

    / Gōngyìxiàn yào míngxiǎn yīdiǎn, zhèyàng gèng měiguān. /

    Đường chỉ trang trí phải nổi bật hơn, như vậy mới đẹp.