📌 50 TỪ VỰNG (giai đoạn cắt da & may)
- 皮革 (pígé) – da
- 真皮 (zhēnpí) – da thật
- 人造革 (rénzàogé) – da nhân tạo
- 牛皮 (niúpí) – da bò
- 羊皮 (yángpí) – da dê
- 猪皮 (zhūpí) – da heo
- 皮料 (píliào) – nguyên liệu da
- 皮板 (píbǎn) – tấm da
- 剪裁 (jiǎncái) – cắt da
- 刀模 (dāomó) – khuôn dao
- 裁断机 (cáiduanjī) – máy cắt
- 模具 (mújù) – khuôn mẫu
- 放样 (fàngyàng) – đặt mẫu lên da
- 打样 (dǎyàng) – làm mẫu thử
- 皮面 (pímiàn) – bề mặt da
- 纹理 (wénlǐ) – vân da
- 厚薄 (hòubó) – độ dày mỏng
- 修皮 (xiūpí) – chỉnh sửa da
- 开料 (kāiliào) – cắt nguyên liệu
- 削薄 (xuēbó) – bào mỏng
- 打孔 (dǎkǒng) – đục lỗ
- 压线 (yāxiàn) – dập chỉ
- 走线 (zǒuxiàn) – đi đường chỉ
- 车缝 (chēféng) – may ráp
- 缝纫机 (féngrènjī) – máy may
- 针线 (zhēnxiàn) – kim chỉ
- 针距 (zhēnjù) – khoảng cách mũi kim
- 双针 (shuāngzhēn) – kim đôi
- 单针 (dānzhēn) – kim đơn
- 反口 (fǎnkǒu) – lộn miệng
- 胶带 (jiāodài) – băng dính
- 辅料 (fǔliào) – phụ liệu
- 车工 (chēgōng) – thợ may
- 缝边 (féngbiān) – may viền
- 包边 (bāobiān) – viền mép
- 压脚 (yājiǎo) – chân vịt (máy may)
- 调线 (tiáoxiàn) – chỉnh chỉ
- 拉线 (lāxiàn) – kéo chỉ
- 打结 (dǎjié) – thắt nút chỉ
- 针孔 (zhēnkǒng) – lỗ kim
- 工艺线 (gōngyìxiàn) – đường chỉ trang trí
- 断线 (duànxiàn) – đứt chỉ
- 返工 (fǎngōng) – làm lại
- 半成品 (bànchéngpǐn) – bán thành phẩm
- 质量检查 (zhìliàng jiǎnchá) – kiểm tra chất lượng
- 花样 (huāyàng) – hoa văn
- 打版 (dǎbǎn) – làm rập (pattern making)
- 纸样 (zhǐyàng) – mẫu giấy
- 定型 (dìngxíng) – định hình
- 工序 (gōngxù) – công đoạn
📌 MẪU CÂU HỘI THOẠI
- 这块皮料要不要削薄?
/ Zhè kuài píliào yào bù yào xuēbó? /
Tấm da này có cần bào mỏng không? - 剪裁的时候注意顺着纹理。
/ Jiǎncái de shíhòu zhùyì shùnzhe wénlǐ. /
Khi cắt phải chú ý theo đường vân da. - 先放样,再开料。
/ Xiān fàngyàng, zài kāiliào. /
Đặt mẫu trước, rồi mới cắt nguyên liệu. - 这条线车得不直,需要返工。
/ Zhè tiáo xiàn chē dé bù zhí, xūyào fǎngōng. /
Đường may này không thẳng, phải làm lại. - 针距调大一点,走线会更好看。
/ Zhēnjù tiáo dà yīdiǎn, zǒuxiàn huì gèng hǎokàn. /
Tăng khoảng cách mũi kim chút, đường may sẽ đẹp hơn. - 这里要用双针,不要用单针。
/ Zhèlǐ yào yòng shuāngzhēn, bùyào yòng dānzhēn. /
Chỗ này phải dùng kim đôi, không được dùng kim đơn. - 这台缝纫机的线松了,帮我调一下。
/ Zhè tái féngrènjī de xiàn sōng le, bāng wǒ tiáo yīxià. /
Máy may này chỉ bị lỏng, giúp tôi chỉnh lại. - 缝边的时候注意不要断线。
/ Féngbiān de shíhòu zhùyì bùyào duànxiàn. /
Khi may viền chú ý đừng để đứt chỉ. - 这批鞋面已经车好,可以送去下道工序。
/ Zhè pī xiémiàn yǐjīng chē hǎo, kěyǐ sòng qù xià dào gōngxù. /
Lô mặt giày này đã may xong, có thể chuyển sang công đoạn tiếp theo. - 工艺线要明显一点,这样更美观。
/ Gōngyìxiàn yào míngxiǎn yīdiǎn, zhèyàng gèng měiguān. /
Đường chỉ trang trí phải nổi bật hơn, như vậy mới đẹp.