50 TỪ VỰNG
- 机械设备 (jīxiè shèbèi) – thiết bị cơ khí
- 零件 (língjiàn) – linh kiện
- 部件 (bùjiàn) – bộ phận
- 主机 (zhǔjī) – máy chính
- 底座 (dǐzuò) – đế máy
- 支架 (zhījià) – giá đỡ
- 螺丝 (luósī) – ốc vít
- 螺母 (luómǔ) – đai ốc
- 垫圈 (diànquān) – vòng đệm
- 螺栓 (luósuàn) – bu-lông
- 紧固件 (jǐngùjiàn) – chi tiết cố định
- 传动带 (chuándòngdài) – dây truyền động
- 齿轮 (chǐlún) – bánh răng
- 轴承 (zhóuchéng) – vòng bi
- 传动轴 (chuándòngzhóu) – trục truyền động
- 联轴器 (liánzhóuqì) – khớp nối trục
- 曲轴 (qūzhóu) – trục khuỷu
- 润滑油 (rùnhuáyóu) – dầu bôi trơn
- 油泵 (yóubèng) – bơm dầu
- 液压缸 (yèyāgāng) – xi lanh thủy lực
- 液压泵 (yèyābèng) – bơm thủy lực
- 气缸 (qìgāng) – xi lanh khí nén
- 活塞 (huósāi) – pít-tông
- 阀门 (fámén) – van
- 管道 (guǎndào) – ống dẫn
- 滤网 (lǜwǎng) – lưới lọc
- 电机 (diànjī) – động cơ điện
- 开关 (kāiguān) – công tắc
- 控制面板 (kòngzhì miànbǎn) – bảng điều khiển
- 仪表 (yíbiǎo) – đồng hồ đo
- 电缆 (diànlǎn) – dây cáp điện
- 保险丝 (bǎoxiǎnsī) – cầu chì
- 焊接 (hànjiē) – hàn
- 切割 (qiēgē) – cắt gọt
- 打磨 (dǎmó) – mài
- 钻孔 (zuānkǒng) – khoan lỗ
- 装配线 (zhuāngpèixiàn) – dây chuyền lắp ráp
- 工序 (gōngxù) – công đoạn
- 半成品 (bànchéngpǐn) – bán thành phẩm
- 成品 (chéngpǐn) – thành phẩm
- 安装 (ānzhuāng) – lắp đặt
- 拆卸 (chāixiè) – tháo dỡ
- 固定 (gùdìng) – cố định
- 对准 (duìzhǔn) – căn chỉnh
- 调整 (tiáozhěng) – điều chỉnh
- 测试 (cèshì) – kiểm tra
- 调试 (tiáoshì) – chạy thử
- 故障 (gùzhàng) – sự cố
- 维修 (wéixiū) – sửa chữa
- 质检 (zhìjiǎn) – kiểm tra chất lượng
MẪU CÂU HỘI THOẠI
- 请先安装底座,再固定支架。
/ Qǐng xiān ānzhuāng dǐzuò, zài gùdìng zhījià. /
Lắp đế máy trước, rồi mới cố định giá đỡ. - 这根传动轴要对准齿轮。
/ Zhè gēn chuándòngzhóu yào duìzhǔn chǐlún. /
Trục truyền động này phải căn đúng với bánh răng. - 螺丝不要拧得太紧,以免损坏零件。
/ Luósī bùyào nǐng de tài jǐn, yǐmiǎn sǔnhuài língjiàn. /
Ốc vít không nên siết quá chặt, tránh hỏng linh kiện. - 装配液压缸时要加润滑油。
/ Zhuāngpèi yèyāgāng shí yào jiā rùnhuáyóu. /
Khi lắp xi lanh thủy lực phải thêm dầu bôi trơn. - 这台电机需要重新调整位置。
/ Zhè tái diànjī xūyào chóngxīn tiáozhěng wèizhì. /
Động cơ này cần điều chỉnh lại vị trí. - 阀门安装好以后要检查是否漏油。
/ Fámén ānzhuāng hǎo yǐhòu yào jiǎnchá shìfǒu lòu yóu. /
Sau khi lắp van phải kiểm tra có bị rò dầu không. - 管道接口要用密封圈。
/ Guǎndào jiēkǒu yào yòng mìfēngquān. /
Chỗ nối ống phải dùng vòng đệm kín. - 设备已经装配完成,可以进行测试。
/ Shèbèi yǐjīng zhuāngpèi wánchéng, kěyǐ jìnxíng cèshì. /
Thiết bị đã lắp xong, có thể tiến hành kiểm tra.