🔶 HTTQMN – 20 CẤU TRÚC HSK5 CẦN NHỚ

1. 尽管……还是……

  • Ý nghĩa: Mặc dù… vẫn… 
  • Ví dụ:

    尽管天气不好,他还是出门了。

    /Jǐnguǎn tiānqì bù hǎo, tā háishì chūmén le./

    → Mặc dù thời tiết không tốt, anh ấy vẫn ra ngoài. 

2. 无论……都……

  • Ý nghĩa: Cho dù… cũng… 
  • Ví dụ:

    无论遇到什么困难,我们都要坚持下去。

    /Wúlùn yùdào shénme kùnnán, wǒmen dōu yào jiānchí xiàqù./

    → Dù gặp khó khăn gì, chúng ta cũng phải kiên trì. 

3. 即使……也……

  • Ý nghĩa: Dù cho… cũng… 
  • Ví dụ:

    即使失败了,我们也不能放弃。

    /Jíshǐ shībài le, wǒmen yě bùnéng fàngqì./

    → Dù thất bại, chúng ta cũng không thể từ bỏ. 

4. 不是……而是……

  • Ý nghĩa: Không phải… mà là… 
  • Ví dụ:

    他不是不聪明,而是不努力。

    /Tā bùshì bù cōngmíng, érshì bù nǔlì./

    → Cậu ấy không phải không thông minh, mà là không cố gắng. 

5. 与其……不如……

  • Ý nghĩa: Thà… còn hơn… 
  • Ví dụ:

    与其浪费时间,不如认真学习。

    /Yǔqí làngfèi shíjiān, bùrú rènzhēn xuéxí./

    → Thà học hành nghiêm túc còn hơn lãng phí thời gian. 

6. 宁可……也不……

  • Ý nghĩa: Thà… chứ không… 
  • Ví dụ:

    我宁可饿着,也不吃不健康的食物。

    /Wǒ nìngkě è zhe, yě bù chī bù jiànkāng de shíwù./

    → Tôi thà đói cũng không ăn đồ không lành mạnh. 

7. 不仅……甚至……

  • Ý nghĩa: Không những… thậm chí… 
  • Ví dụ:

    他不仅学会了中文,甚至能用中文写诗。

    /Tā bùjǐn xué huì le Zhōngwén, shènzhì néng yòng Zhōngwén xiě shī./

    → Anh ấy không chỉ học được tiếng Trung, thậm chí còn có thể viết thơ bằng tiếng Trung. 

8. 一旦……就……

  • Ý nghĩa: Một khi… thì… 
  • Ví dụ:

    一旦你决定了,就不要后悔。

    /Yídàn nǐ juédìng le, jiù búyào hòuhuǐ./

    → Một khi bạn đã quyết định, thì đừng hối hận. 

9. 既……又……

  • Ý nghĩa: Vừa… vừa… 
  • Ví dụ:

    她既聪明又漂亮。

    /Tā jì cōngmíng yòu piàoliang./

    → Cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp. 

10. 趁……(的时候)……

  • Ý nghĩa: Nhân lúc… 
  • Ví dụ:

    趁太阳没下山,我们快点拍照吧!

    /Chèn tàiyáng méi xiàshān, wǒmen kuài diǎn pāizhào ba!/

    → Nhân lúc mặt trời chưa lặn, chúng ta chụp ảnh nhanh đi! 

11. 只要……就……

  • Ý nghĩa: Chỉ cần… thì… 
  • Ví dụ:

    只要你努力,就一定会成功。

    /Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù yídìng huì chénggōng./

    → Chỉ cần bạn cố gắng thì nhất định sẽ thành công. 

12. 哪怕……也……

  • Ý nghĩa: Dù cho… cũng… 
  • Ví dụ:

    哪怕只有一点希望,我也不会放弃。

    /Nǎpà zhǐ yǒu yīdiǎn xīwàng, wǒ yě bú huì fàngqì./

    → Dù chỉ có một chút hy vọng, tôi cũng sẽ không từ bỏ. 

13. 由于……因此……

  • Ý nghĩa: Do… nên… 
  • Ví dụ:

    由于天气太差,因此活动被取消了。

    /Yóuyú tiānqì tài chà, yīncǐ huódòng bèi qǔxiāo le./

    → Vì thời tiết quá tệ, nên hoạt động bị hủy. 

14. 以免……

  • Ý nghĩa: Để tránh… 
  • Ví dụ:

    出门前带伞,以免下雨。

    /Chūmén qián dài sǎn, yǐmiǎn xiàyǔ./

    → Mang ô trước khi ra ngoài để tránh mưa. 

15. 一方面……另一方面……

  • Ý nghĩa: Một mặt… mặt khác… 
  • Ví dụ:

    一方面想省钱,另一方面又想买新手机。

    /Yì fāngmiàn xiǎng shěng qián, lìng yì fāngmiàn yòu xiǎng mǎi xīn shǒujī./

    → Một mặt muốn tiết kiệm tiền, mặt khác lại muốn mua điện thoại mới. 

16. 即……又……

  • Ý nghĩa: Cũng… cũng… 
  • Ví dụ:

    他即是父亲,又是朋友。

    /Tā jí shì fùqīn, yòu shì péngyǒu./

    → Anh ấy vừa là cha, vừa là bạn. 

17. 恐怕……

  • Ý nghĩa: E rằng, sợ rằng… 
  • Ví dụ:

    现在堵车,恐怕要迟到了。

    /Xiànzài dǔchē, kǒngpà yào chídào le./

    → Giờ đang kẹt xe, e rằng sẽ muộn mất. 

18. 反而……

  • Ý nghĩa: Ngược lại, trái lại 
  • Ví dụ:

    他没帮上忙,反而添了麻烦。

    /Tā méi bāng shàng máng, fǎn’ér tiān le máfan./

    → Anh ta không giúp được gì, trái lại còn gây thêm rắc rối. 

19. 多亏……

  • Ý nghĩa: Nhờ có… 
  • Ví dụ:

    多亏你提醒我,我才没迟到。

    /Duōkuī nǐ tíxǐng wǒ, wǒ cái méi chídào./

    → Nhờ bạn nhắc tôi, tôi mới không bị muộn. 

20. 除非……否则……

  • Ý nghĩa: Trừ khi… nếu không… 
  • Ví dụ:

    除非他亲口说,否则我不会相信。

    /Chúfēi tā qīnkǒu shuō, fǒuzé wǒ bú huì xiāngxìn./

    → Trừ khi chính miệng anh ta nói, nếu không tôi sẽ không tin. 

🔷 

Bài tập 1: Điền từ vào chỗ trống (填空题)

Yêu cầu: Điền đúng cấu trúc ngữ pháp HSK5 vào chỗ trống để hoàn thành câu.

  1. ______天气不好,他还是坚持去上班。 
  2. ______你说什么,我都支持你。 
  3. 他______懒惰,______不想改变。 
  4. ______你帮我,我______做不完。 
  5. 我______饿着,______不吃垃圾食品。 
  6. ______失败,我们______要坚持理想。 
  7. 他______聪明,又______有耐心。 
  8. ______你早说,我就准备好了。 
  9. ______现在不努力,______以后会后悔。 
  10. ______你帮我提醒,我才记得带手机。 

Gợi ý cấu trúc cần điền (đã học):

  • 尽管……还是…… 
  • 无论……都…… 
  • 不是……而是…… 
  • 除非……否则…… 
  • 宁可……也不…… 
  • 即使……也…… 
  • 既……又…… 
  • 一旦……就…… 
  • 只要……就…… 
  • 多亏…… 

🔷 Bài tập 2: Dịch câu từ tiếng Việt sang tiếng Trung (中译题)

Yêu cầu: Dịch các câu sau sang tiếng Trung có sử dụng đúng cấu trúc HSK5 đã học.

  1. Dù chỉ có một cơ hội nhỏ, tôi cũng sẽ thử. 
  2. Một khi bạn bắt đầu, thì không thể quay đầu lại. 
  3. Không phải anh ấy không quan tâm, mà là anh ấy quá bận. 
  4. Trừ khi cô ấy đồng ý, nếu không tôi sẽ không làm. 
  5. Nhờ bạn nhắc nhở, tôi mới không quên cuộc hẹn. 

📌 Gợi ý cấu trúc để sử dụng:

  • 哪怕……也…… 
  • 一旦……就…… 
  • 不是……而是…… 
  • 除非……否则…… 
  • 多亏……