🔹 HTTQMN – 20 CẤU TRÚC HSK4 CẦN NHỚ

1. 虽然……但是……

  • Ý nghĩa: Tuy… nhưng…

  • Ví dụ:

    虽然天气不好,但是我们还是去爬山了。

    /Suīrán tiānqì bù hǎo, dànshì wǒmen háishì qù páshān le./

    → Tuy thời tiết không tốt, nhưng chúng tôi vẫn đi leo núi.

2. 不但……而且……

  • Ý nghĩa: Không những… mà còn…

  • Ví dụ:

    他不但会说汉语,而且会写汉字。

    /Tā bùdàn huì shuō Hànyǔ, érqiě huì xiě Hànzì./

    → Anh ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn biết viết chữ Hán.

3. 如果……就……

  • Ý nghĩa: Nếu… thì…

  • Ví dụ:

    如果你喜欢,就买吧!

    /Rúguǒ nǐ xǐhuān, jiù mǎi ba!/

    → Nếu bạn thích thì hãy mua đi!

4. 因为……所以……

  • Ý nghĩa: Bởi vì… cho nên…

  • Ví dụ:

    因为下雨了,所以我没去上课。

    /Yīnwèi xiàyǔ le, suǒyǐ wǒ méi qù shàngkè./

    → Vì trời mưa nên tôi không đi học.

5. 越……越……

  • Ý nghĩa: Càng… càng…

  • Ví dụ:

    他越说我越生气。

    /Tā yuè shuō wǒ yuè shēngqì./

    → Anh ta càng nói tôi càng tức.

6. 一边……一边……

  • Ý nghĩa: Vừa… vừa…

  • Ví dụ:

    她喜欢一边听音乐,一边做作业。

    /Tā xǐhuān yìbiān tīng yīnyuè, yìbiān zuò zuòyè./

    → Cô ấy thích vừa nghe nhạc vừa làm bài tập.

7. 只有……才……

  • Ý nghĩa: Chỉ khi… thì mới…

  • Ví dụ:

    只有努力学习,才能取得好成绩。

    /Zhǐyǒu nǔlì xuéxí, cái néng qǔdé hǎo chéngjì./

    → Chỉ có học tập chăm chỉ mới có thể đạt kết quả tốt.

8. 除了……以外,还/也……

  • Ý nghĩa: Ngoài… còn…

  • Ví dụ:

    除了英文以外,我还会说法语。

    /Chúle Yīngwén yǐwài, wǒ hái huì shuō Fǎyǔ./

    → Ngoài tiếng Anh ra, tôi còn biết nói tiếng Pháp.

9. 不管……都……

  • Ý nghĩa: Cho dù… cũng…

  • Ví dụ:

    不管天气怎么样,我都去跑步。

    /Bùguǎn tiānqì zěnmeyàng, wǒ dōu qù pǎobù./

    → Dù thời tiết thế nào, tôi cũng đi chạy bộ.

10. 连……都/也……

  • Ý nghĩa: Ngay cả… cũng…

  • Ví dụ:

    他太忙了,连饭都没时间吃。

    /Tā tài máng le, lián fàn dōu méi shíjiān chī./

    → Anh ấy bận quá, ngay cả ăn cũng không có thời gian.

11. 先……再……

  • Ý nghĩa: Trước… rồi…

  • Ví dụ:

    我想先休息一下,再做作业。

    /Wǒ xiǎng xiān xiūxi yíxià, zài zuò zuòyè./

    → Tôi muốn nghỉ một chút rồi mới làm bài tập.

12. 一……就……

  • Ý nghĩa: Hễ… là…

  • Ví dụ:

    我一回家就洗手。

    /Wǒ yì huí jiā jiù xǐshǒu./

    → Về đến nhà là tôi rửa tay ngay.

13. 宁可……也不……

  • Ý nghĩa: Thà… chứ không…

  • Ví dụ:

    我宁可走路去,也不想坐公交车。

    /Wǒ nìngkě zǒulù qù, yě bù xiǎng zuò gōngjiāochē./

    → Tôi thà đi bộ còn hơn đi xe buýt.

14. 是……的

  • Ý nghĩa: Nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức của hành động đã xảy ra.

  • Ví dụ:

    我是昨天到北京的。

    /Wǒ shì zuótiān dào Běijīng de./

    → Tôi đến Bắc Kinh vào hôm qua.

15. 被 + Động từ

  • Ý nghĩa: Câu bị động

  • Ví dụ:

    我的手机被弟弟弄坏了。

    /Wǒ de shǒujī bèi dìdi nòng huài le./

    → Điện thoại của tôi bị em trai làm hỏng.

16. 越来越 + Tính từ/Động từ

  • Ý nghĩa: Càng ngày càng…

  • Ví dụ:

    天气越来越冷了。

    /Tiānqì yuèláiyuè lěng le./

    → Trời ngày càng lạnh.

17. 不如 + Danh từ / Cụm từ

  • Ý nghĩa: Không bằng…

  • Ví dụ:

    我的汉语不如你流利。

    /Wǒ de Hànyǔ bùrú nǐ liúlì./

    → Tiếng Trung của tôi không lưu loát bằng bạn.

18. 尽管……但是……

  • Ý nghĩa: Mặc dù… nhưng…

  • Ví dụ:

    尽管很累,但是我还要继续努力。

    /Jǐnguǎn hěn lèi, dànshì wǒ hái yào jìxù nǔlì./

    → Mặc dù rất mệt, nhưng tôi vẫn phải tiếp tục cố gắng.

19. 既然……就……

  • Ý nghĩa: Đã… thì…

  • Ví dụ:

    既然你决定了,就去做吧。

    /Jìrán nǐ juédìng le, jiù qù zuò ba./

    → Đã quyết định rồi thì cứ làm đi.

20. 看起来……/听起来……

  • Ý nghĩa: Nhìn có vẻ… / Nghe có vẻ…

  • Ví dụ:

    看起来你很累啊!

    /Kàn qǐlái nǐ hěn lèi a!/

    → Nhìn bạn có vẻ rất mệt!

 

BÀITẬP

🔸 PHẦN 1: HOÀN THÀNH CÂU – CHỌN CẤU TRÚC PHÙ HỢP

Yêu cầu: Điền đúng cấu trúc phù hợp vào chỗ trống.

  1. ______ 天气不好,______ 我们还是去了动物园。

  2. 他 ______ 会唱歌,______ 会跳舞。

  3. ______ 明天下雨,______ 不出门了。

  4. ______ 我病了,______ 没去上班。

  5. 他 ______ 说,我 ______ 不同意。

  6. 妈妈喜欢 ______ 做饭,______ 听音乐。

  7. ______ 认真听课,______ 能考好。

  8. ______ 中文以外,我 ______ 学日语。

  9. ______ 她来不来,我 ______ 不在意。

  10. 他太懒了,______ 床都不整理。

🔹 Đáp án gợi ý:

  1. 虽然…但是…

  2. 不但…而且…

  3. 如果…就…

  4. 因为…所以…

  5. 越…越…

  6. 一边…一边…

  7. 只有…才…

  8. 除了…以外,还…

  9. 不管…都…

  10. 连…都…

🔸 PHẦN 2: VIẾT LẠI CÂU DÙNG CẤU TRÚC

Yêu cầu: Viết lại các câu sau đây bằng cách sử dụng cấu trúc được gợi ý.

  1. 她喜欢先吃饭,然后看电影。→ (用“先……再……”)

  2. 我一见他就高兴。→ (用“一……就……”)

  3. 我宁愿加班,也不迟到。→ (用“宁可……也不……”)

  4. 我昨天来的北京。→ (用“是……的”)

  5. 他打破了我的杯子。→ (用“被”字句)

🔹 Gợi ý trả lời:

  1. 她喜欢先吃饭,再看电影。

  2. 我一见到他就高兴。

  3. 我宁可加班,也不迟到。

  4. 我是昨天来的北京。

  5. 我的杯子被他打破了。

🔸 PHẦN 3: DỊCH CÂU SANG TIẾNG TRUNG

Yêu cầu: Dịch sang tiếng Trung có sử dụng cấu trúc đúng.

  1. Càng học tiếng Trung, tôi càng thấy thú vị.

  2. Ngoài học tiếng Trung, tôi còn học tiếng Nhật.

  3. Nếu bạn có thời gian, thì hãy đi cùng tôi nhé.

  4. Mặc dù rất mệt, nhưng tôi vẫn muốn đi.

  5. Chỉ có làm việc chăm chỉ mới có thể thành công.

  6. Ngay cả bạn thân cũng không hiểu tôi.

  7. Đã quyết định rồi thì đừng do dự nữa.

  8. Nhìn bạn có vẻ rất vui.

🔹 Gợi ý trả lời:

  1. 汉语越学越有意思。

  2. 除了学汉语以外,我还学日语。

  3. 如果你有时间,就跟我一起去吧。

  4. 尽管很累,但是我还是想去。

  5. 只有努力工作,才能成功。

  6. 连最好的朋友也不理解我。

  7. 既然决定了,就别犹豫了。

  8. 看起来你很高兴。

🔸 

PHẦN 4: TỰ VIẾT CÂU

Yêu cầu: Dùng cấu trúc được gợi ý, viết 1 câu hoàn chỉnh.

  1. 越……越……

  2. 不但……而且……

  3. 一边……一边……

  4. 宁可……也不……

  5. 看起来……

👉 Gợi ý làm bài:

  • Viết ngắn gọn, đúng ngữ pháp HSK4.

Có thể dùng chủ đề quen thuộc: học hành, thời tiết, bạn bè, gia đình…