📱 TỪ VỰNG & MẪU CÂU – CHỦ ĐỀ LẮP RÁP LINH KIỆN ĐIỆN THOẠI

📌 50 TỪ VỰNG (lắp ráp linh kiện điện thoại)

  1. 手机 (shǒujī) – điện thoại

  2. 零件 (língjiàn) – linh kiện

  3. 屏幕 (píngmù) – màn hình

  4. 液晶屏 (yèjīngpíng) – màn hình LCD

  5. 触摸屏 (chùmōpíng) – màn hình cảm ứng

  6. 主板 (zhǔbǎn) – bo mạch chủ

  7. 芯片 (xīnpiàn) – chip

  8. 内存 (nèicún) – bộ nhớ

  9. 存储卡 (cúnchúkǎ) – thẻ nhớ

  10. 电池 (diànchí) – pin

  11. 电池仓 (diànchícāng) – khay pin

  12. 电源键 (diànyuánjiàn) – nút nguồn

  13. 音量键 (yīnliàngjiàn) – nút âm lượng

  14. 按键 (ànjiàn) – phím bấm

  15. 摄像头 (shèxiàngtóu) – camera

  16. 前置摄像头 (qiánzhì shèxiàngtóu) – camera trước

  17. 后置摄像头 (hòuzhì shèxiàngtóu) – camera sau

  18. 听筒 (tīngtǒng) – loa thoại

  19. 扬声器 (yángshēngqì) – loa ngoài

  20. 耳机孔 (ěrjīkǒng) – lỗ tai nghe

  21. SIM卡槽 (SIM kǎcáo) – khe SIM

  22. 插槽 (chācáo) – khe cắm

  23. 数据线 (shùjùxiàn) – dây cáp dữ liệu

  24. 充电口 (chōngdiànkǒu) – cổng sạc

  25. USB接口 (USB jiēkǒu) – cổng USB

  26. 排线 (páixiàn) – cáp nối

  27. 焊接 (hànjiē) – hàn

  28. 螺丝 (luósī) – ốc vít

  29. 螺丝刀 (luósīdāo) – tua vít

  30. 胶水 (jiāoshuǐ) – keo dán

  31. 粘合 (niánhé) – dán chặt

  32. 贴膜 (tiēmó) – dán màn hình

  33. 外壳 (wàiké) – vỏ ngoài

  34. 后盖 (hòugài) – nắp lưng

  35. 防水胶 (fángshuǐjiāo) – keo chống nước

  36. 指纹识别 (zhǐwén shíbié) – cảm biến vân tay

  37. 面板 (miànbǎn) – bảng điều khiển

  38. 线路板 (xiànlùbǎn) – bảng mạch

  39. 电源模块 (diànyuán mókuài) – mô-đun nguồn

  40. 信号天线 (xìnhào tiānxiàn) – ăng-ten tín hiệu

  41. 散热片 (sànrèpiàn) – tản nhiệt

  42. 散热胶 (sànrèjiāo) – keo tản nhiệt

  43. 工序 (gōngxù) – công đoạn

  44. 组装 (zǔzhuāng) – lắp ráp

  45. 拆机 (chāijī) – tháo máy

  46. 装配 (zhuāngpèi) – lắp đặt

  47. 测试 (cèshì) – kiểm tra

  48. 质量检查 (zhìliàng jiǎnchá) – kiểm tra chất lượng

  49. 半成品 (bànchéngpǐn) – bán thành phẩm

  50. 成品 (chéngpǐn) – thành phẩm

📌 MẪU CÂU HỘI THOẠI 

  • 请先安装主板,再放电池。

    / Qǐng xiān ānzhuāng zhǔbǎn, zài fàng diànchí. /

    Lắp bo mạch trước, rồi mới đặt pin.

  • 这条排线要插紧,否则会接触不良。

    / Zhè tiáo páixiàn yào chā jǐn, fǒuzé huì jiēchù bù liáng. /

    Cáp nối này phải cắm chặt, nếu không sẽ tiếp xúc kém.

  • 螺丝不要拧得太紧,以免损坏主板。

    / Luósī bùyào nǐng de tài jǐn, yǐmiǎn sǔnhuài zhǔbǎn. /

    Ốc vít đừng siết quá chặt, tránh làm hỏng bo mạch.

  • 摄像头位置要对准,否则拍照会模糊。

    / Shèxiàngtóu wèizhì yào duìzhǔn, fǒuzé pāizhào huì móhu. /

    Camera phải lắp đúng vị trí, nếu không chụp ảnh sẽ bị mờ.

  • 装上后盖以后要检查缝隙。

    / Zhuāng shàng hòugài yǐhòu yào jiǎnchá fèngxì. /

    Sau khi lắp nắp lưng phải kiểm tra khe hở.

  • 这块电池要用防水胶固定。

    / Zhè kuài diànchí yào yòng fángshuǐjiāo gùdìng. /

    Pin này phải cố định bằng keo chống nước.

  • 请测试一下充电口是否正常。

    / Qǐng cèshì yīxià chōngdiànkǒu shìfǒu zhèngcháng. /

    Hãy kiểm tra xem cổng sạc có hoạt động bình thường không.

  • 这部手机已经组装完成,可以送去质检。

    / Zhè bù shǒujī yǐjīng zǔzhuāng wánchéng, kěyǐ sòng qù zhìjiǎn. /

    Chiếc điện thoại này đã lắp xong, có thể đưa đi kiểm tra chất lượng.