📌 50 TỪ VỰNG (lắp ráp linh kiện điện thoại)
- 手机 (shǒujī) – điện thoại
- 零件 (língjiàn) – linh kiện
- 屏幕 (píngmù) – màn hình
- 液晶屏 (yèjīngpíng) – màn hình LCD
- 触摸屏 (chùmōpíng) – màn hình cảm ứng
- 主板 (zhǔbǎn) – bo mạch chủ
- 芯片 (xīnpiàn) – chip
- 内存 (nèicún) – bộ nhớ
- 存储卡 (cúnchúkǎ) – thẻ nhớ
- 电池 (diànchí) – pin
- 电池仓 (diànchícāng) – khay pin
- 电源键 (diànyuánjiàn) – nút nguồn
- 音量键 (yīnliàngjiàn) – nút âm lượng
- 按键 (ànjiàn) – phím bấm
- 摄像头 (shèxiàngtóu) – camera
- 前置摄像头 (qiánzhì shèxiàngtóu) – camera trước
- 后置摄像头 (hòuzhì shèxiàngtóu) – camera sau
- 听筒 (tīngtǒng) – loa thoại
- 扬声器 (yángshēngqì) – loa ngoài
- 耳机孔 (ěrjīkǒng) – lỗ tai nghe
- SIM卡槽 (SIM kǎcáo) – khe SIM
- 插槽 (chācáo) – khe cắm
- 数据线 (shùjùxiàn) – dây cáp dữ liệu
- 充电口 (chōngdiànkǒu) – cổng sạc
- USB接口 (USB jiēkǒu) – cổng USB
- 排线 (páixiàn) – cáp nối
- 焊接 (hànjiē) – hàn
- 螺丝 (luósī) – ốc vít
- 螺丝刀 (luósīdāo) – tua vít
- 胶水 (jiāoshuǐ) – keo dán
- 粘合 (niánhé) – dán chặt
- 贴膜 (tiēmó) – dán màn hình
- 外壳 (wàiké) – vỏ ngoài
- 后盖 (hòugài) – nắp lưng
- 防水胶 (fángshuǐjiāo) – keo chống nước
- 指纹识别 (zhǐwén shíbié) – cảm biến vân tay
- 面板 (miànbǎn) – bảng điều khiển
- 线路板 (xiànlùbǎn) – bảng mạch
- 电源模块 (diànyuán mókuài) – mô-đun nguồn
- 信号天线 (xìnhào tiānxiàn) – ăng-ten tín hiệu
- 散热片 (sànrèpiàn) – tản nhiệt
- 散热胶 (sànrèjiāo) – keo tản nhiệt
- 工序 (gōngxù) – công đoạn
- 组装 (zǔzhuāng) – lắp ráp
- 拆机 (chāijī) – tháo máy
- 装配 (zhuāngpèi) – lắp đặt
- 测试 (cèshì) – kiểm tra
- 质量检查 (zhìliàng jiǎnchá) – kiểm tra chất lượng
- 半成品 (bànchéngpǐn) – bán thành phẩm
- 成品 (chéngpǐn) – thành phẩm
📌 MẪU CÂU HỘI THOẠI
- 请先安装主板,再放电池。
/ Qǐng xiān ānzhuāng zhǔbǎn, zài fàng diànchí. /
Lắp bo mạch trước, rồi mới đặt pin. - 这条排线要插紧,否则会接触不良。
/ Zhè tiáo páixiàn yào chā jǐn, fǒuzé huì jiēchù bù liáng. /
Cáp nối này phải cắm chặt, nếu không sẽ tiếp xúc kém. - 螺丝不要拧得太紧,以免损坏主板。
/ Luósī bùyào nǐng de tài jǐn, yǐmiǎn sǔnhuài zhǔbǎn. /
Ốc vít đừng siết quá chặt, tránh làm hỏng bo mạch. - 摄像头位置要对准,否则拍照会模糊。
/ Shèxiàngtóu wèizhì yào duìzhǔn, fǒuzé pāizhào huì móhu. /
Camera phải lắp đúng vị trí, nếu không chụp ảnh sẽ bị mờ. - 装上后盖以后要检查缝隙。
/ Zhuāng shàng hòugài yǐhòu yào jiǎnchá fèngxì. /
Sau khi lắp nắp lưng phải kiểm tra khe hở. - 这块电池要用防水胶固定。
/ Zhè kuài diànchí yào yòng fángshuǐjiāo gùdìng. /
Pin này phải cố định bằng keo chống nước. - 请测试一下充电口是否正常。
/ Qǐng cèshì yīxià chōngdiànkǒu shìfǒu zhèngcháng. /
Hãy kiểm tra xem cổng sạc có hoạt động bình thường không. - 这部手机已经组装完成,可以送去质检。
/ Zhè bù shǒujī yǐjīng zǔzhuāng wánchéng, kěyǐ sòng qù zhìjiǎn. /
Chiếc điện thoại này đã lắp xong, có thể đưa đi kiểm tra chất lượng.