🎧 TỪ VỰNG & MẪU CÂU – CHỦ ĐỀ LẮP ĐẶT TAI NGHE

50 TỪ VỰNG

  1. 耳机 (ěrjī) – tai nghe 
  2. 头戴式耳机 (tóudài shì ěrjī) – tai nghe chụp đầu 
  3. 入耳式耳机 (rù’ěr shì ěrjī) – tai nghe nhét tai 
  4. 无线耳机 (wúxiàn ěrjī) – tai nghe không dây 
  5. 有线耳机 (yǒuxiàn ěrjī) – tai nghe có dây 
  6. 蓝牙耳机 (lányá ěrjī) – tai nghe Bluetooth 
  7. 耳塞 (ěrsāi) – nút tai 
  8. 耳罩 (ěrzhào) – đệm tai 
  9. 耳机壳 (ěrjī ké) – vỏ tai nghe 
  10. 麦克风 (màikèfēng) – micro 
  11. 线材 (xiàncái) – dây dẫn 
  12. 耳机线 (ěrjīxiàn) – dây tai nghe 
  13. 音频线 (yīnpínxiàn) – dây âm thanh 
  14. 插头 (chātóu) – đầu cắm 
  15. 插孔 (chākǒng) – ổ cắm 
  16. USB接口 (USB jiēkǒu) – cổng USB 
  17. Type-C接口 (Type-C jiēkǒu) – cổng Type-C 
  18. 蓝牙模块 (lányá mókuài) – mô-đun Bluetooth 
  19. 芯片 (xīnpiàn) – chip 
  20. 电池 (diànchí) – pin 
  21. 电池仓 (diànchícāng) – khay pin 
  22. 控制板 (kòngzhìbǎn) – bảng điều khiển 
  23. 音量键 (yīnliàngjiàn) – nút chỉnh âm lượng 
  24. 开关 (kāiguān) – công tắc 
  25. 配对按钮 (pèiduì ànniǔ) – nút ghép nối 
  26. 灯光指示 (dēngguāng zhǐshì) – đèn báo hiệu 
  27. 喇叭单元 (lǎbā dānyuán) – loa con 
  28. 振膜 (zhènmó) – màng loa 
  29. 声音单元 (shēngyīn dānyuán) – bộ phát âm 
  30. 降噪功能 (jiàngzào gōngnéng) – chức năng chống ồn 
  31. 充电盒 (chōngdiàn hé) – hộp sạc 
  32. 电源线 (diànyuánxiàn) – dây nguồn 
  33. 连接器 (liánjiēqì) – đầu nối 
  34. 配件 (pèijiàn) – phụ kiện 
  35. 外壳 (wàiké) – vỏ ngoài 
  36. 滤网 (lǜwǎng) – lưới lọc âm 
  37. 组装 (zǔzhuāng) – lắp ráp 
  38. 拆卸 (chāixiè) – tháo dỡ 
  39. 固定 (gùdìng) – cố định 
  40. 对准 (duìzhǔn) – căn chỉnh 
  41. 安装 (ānzhuāng) – lắp đặt 
  42. 调试 (tiáoshì) – chạy thử 
  43. 测试 (cèshì) – kiểm tra 
  44. 音质 (yīnzhì) – chất lượng âm thanh 
  45. 低音 (dīyīn) – âm trầm 
  46. 高音 (gāoyīn) – âm cao 
  47. 故障 (gùzhàng) – sự cố 
  48. 维修 (wéixiū) – sửa chữa 
  49. 质检 (zhìjiǎn) – kiểm tra chất lượng 
  50. 用户体验 (yònghù tǐyàn) – trải nghiệm người dùng 

MẪU CÂU HỘI THOẠI

  • 请先安装电池,再固定控制板。

/ Qǐng xiān ānzhuāng diànchí, zài gùdìng kòngzhìbǎn. /

Hãy lắp pin trước, rồi cố định bảng điều khiển.

  • 这条耳机线要插紧,不然会有杂音。

/ Zhè tiáo ěrjīxiàn yào chā jǐn, bùrán huì yǒu záyīn. /

Dây tai nghe này phải cắm chặt, nếu không sẽ có tạp âm.

  • 麦克风的位置要对准嘴巴。

/ Màikèfēng de wèizhì yào duìzhǔn zuǐbā. /

Vị trí micro phải căn đúng miệng.

  • 蓝牙模块需要重新调试。

/ Lányá mókuài xūyào chóngxīn tiáoshì. /

Mô-đun Bluetooth cần chạy thử lại.

  • 耳罩安装不牢固,要重新固定。

/ ěrzhào ānzhuāng bù láogù, yào chóngxīn gùdìng. /

Đệm tai lắp chưa chắc, cần cố định lại.

  • 请测试一下降噪功能是否正常。

/ Qǐng cèshì yīxià jiàngzào gōngnéng shìfǒu zhèngcháng. /

Hãy kiểm tra xem chức năng chống ồn có hoạt động bình thường không.

  • 充电盒已经组装好,可以开始质检。

/ Chōngdiàn hé yǐjīng zǔzhuāng hǎo, kěyǐ kāishǐ zhìjiǎn. /

Hộp sạc đã lắp xong, có thể bắt đầu kiểm tra chất lượng.

  • 音质测试合格,可以出厂。

/ Yīnzhì cèshì hégé, kěyǐ chūchǎng. /

Kiểm tra chất lượng âm thanh đạt yêu cầu, có thể xuất xưởng.