50 TỪ VỰNG
- 耳机 (ěrjī) – tai nghe
- 头戴式耳机 (tóudài shì ěrjī) – tai nghe chụp đầu
- 入耳式耳机 (rù’ěr shì ěrjī) – tai nghe nhét tai
- 无线耳机 (wúxiàn ěrjī) – tai nghe không dây
- 有线耳机 (yǒuxiàn ěrjī) – tai nghe có dây
- 蓝牙耳机 (lányá ěrjī) – tai nghe Bluetooth
- 耳塞 (ěrsāi) – nút tai
- 耳罩 (ěrzhào) – đệm tai
- 耳机壳 (ěrjī ké) – vỏ tai nghe
- 麦克风 (màikèfēng) – micro
- 线材 (xiàncái) – dây dẫn
- 耳机线 (ěrjīxiàn) – dây tai nghe
- 音频线 (yīnpínxiàn) – dây âm thanh
- 插头 (chātóu) – đầu cắm
- 插孔 (chākǒng) – ổ cắm
- USB接口 (USB jiēkǒu) – cổng USB
- Type-C接口 (Type-C jiēkǒu) – cổng Type-C
- 蓝牙模块 (lányá mókuài) – mô-đun Bluetooth
- 芯片 (xīnpiàn) – chip
- 电池 (diànchí) – pin
- 电池仓 (diànchícāng) – khay pin
- 控制板 (kòngzhìbǎn) – bảng điều khiển
- 音量键 (yīnliàngjiàn) – nút chỉnh âm lượng
- 开关 (kāiguān) – công tắc
- 配对按钮 (pèiduì ànniǔ) – nút ghép nối
- 灯光指示 (dēngguāng zhǐshì) – đèn báo hiệu
- 喇叭单元 (lǎbā dānyuán) – loa con
- 振膜 (zhènmó) – màng loa
- 声音单元 (shēngyīn dānyuán) – bộ phát âm
- 降噪功能 (jiàngzào gōngnéng) – chức năng chống ồn
- 充电盒 (chōngdiàn hé) – hộp sạc
- 电源线 (diànyuánxiàn) – dây nguồn
- 连接器 (liánjiēqì) – đầu nối
- 配件 (pèijiàn) – phụ kiện
- 外壳 (wàiké) – vỏ ngoài
- 滤网 (lǜwǎng) – lưới lọc âm
- 组装 (zǔzhuāng) – lắp ráp
- 拆卸 (chāixiè) – tháo dỡ
- 固定 (gùdìng) – cố định
- 对准 (duìzhǔn) – căn chỉnh
- 安装 (ānzhuāng) – lắp đặt
- 调试 (tiáoshì) – chạy thử
- 测试 (cèshì) – kiểm tra
- 音质 (yīnzhì) – chất lượng âm thanh
- 低音 (dīyīn) – âm trầm
- 高音 (gāoyīn) – âm cao
- 故障 (gùzhàng) – sự cố
- 维修 (wéixiū) – sửa chữa
- 质检 (zhìjiǎn) – kiểm tra chất lượng
- 用户体验 (yònghù tǐyàn) – trải nghiệm người dùng
⸻
MẪU CÂU HỘI THOẠI
- 请先安装电池,再固定控制板。
/ Qǐng xiān ānzhuāng diànchí, zài gùdìng kòngzhìbǎn. /
Hãy lắp pin trước, rồi cố định bảng điều khiển.
- 这条耳机线要插紧,不然会有杂音。
/ Zhè tiáo ěrjīxiàn yào chā jǐn, bùrán huì yǒu záyīn. /
Dây tai nghe này phải cắm chặt, nếu không sẽ có tạp âm.
- 麦克风的位置要对准嘴巴。
/ Màikèfēng de wèizhì yào duìzhǔn zuǐbā. /
Vị trí micro phải căn đúng miệng.
- 蓝牙模块需要重新调试。
/ Lányá mókuài xūyào chóngxīn tiáoshì. /
Mô-đun Bluetooth cần chạy thử lại.
- 耳罩安装不牢固,要重新固定。
/ ěrzhào ānzhuāng bù láogù, yào chóngxīn gùdìng. /
Đệm tai lắp chưa chắc, cần cố định lại.
- 请测试一下降噪功能是否正常。
/ Qǐng cèshì yīxià jiàngzào gōngnéng shìfǒu zhèngcháng. /
Hãy kiểm tra xem chức năng chống ồn có hoạt động bình thường không.
- 充电盒已经组装好,可以开始质检。
/ Chōngdiàn hé yǐjīng zǔzhuāng hǎo, kěyǐ kāishǐ zhìjiǎn. /
Hộp sạc đã lắp xong, có thể bắt đầu kiểm tra chất lượng.
- 音质测试合格,可以出厂。
/ Yīnzhì cèshì hégé, kěyǐ chūchǎng. /
Kiểm tra chất lượng âm thanh đạt yêu cầu, có thể xuất xưởng.