50 TỪ VỰNG
- 绿色能源 (lǜsè néngyuán) – năng lượng xanh
- 可再生能源 (kě zàishēng néngyuán) – năng lượng tái tạo
- 太阳能 (tàiyángnéng) – năng lượng mặt trời
- 风能 (fēngnéng) – năng lượng gió
- 水能 (shuǐnéng) – thủy năng
- 生物能 (shēngwùnéng) – năng lượng sinh học
- 地热能 (dìrènéng) – địa nhiệt năng
- 光伏板 (guāngfú bǎn) – tấm pin mặt trời
- 光伏发电 (guāngfú fādiàn) – phát điện quang điện
- 光伏逆变器 (guāngfú nìbiànqì) – biến tần quang điện
- 太阳能电池 (tàiyángnéng diànchí) – pin năng lượng mặt trời
- 太阳能热水器 (tàiyángnéng rèshuǐqì) – máy nước nóng NLMT
- 风力发电机 (fēnglì fādiànjī) – tua-bin gió
- 风机叶片 (fēngjī yèpiàn) – cánh quạt gió
- 水力发电站 (shuǐlì fādiànzhàn) – nhà máy thủy điện
- 水轮机 (shuǐlúnjī) – tua-bin nước
- 蓄电池 (xùdiànchí) – ắc quy lưu trữ điện
- 储能系统 (chúnéng xìtǒng) – hệ thống lưu trữ năng lượng
- 电池组 (diànchízǔ) – bộ pin
- 锂电池 (lǐ diànchí) – pin lithium
- 氢能 (qīngnéng) – năng lượng hydro
- 氢燃料电池 (qīng ránliào diànchí) – pin nhiên liệu hydro
- 储氢罐 (chǔqīng guàn) – bình chứa hydro
- 地热发电 (dìrè fādiàn) – phát điện địa nhiệt
- 热泵 (rèbèng) – máy bơm nhiệt
- 节能设备 (jiénéng shèbèi) – thiết bị tiết kiệm năng lượng
- 节能灯 (jiénéng dēng) – đèn tiết kiệm điện
- LED灯 (LED dēng) – đèn LED
- 智能电网 (zhìnéng diànwǎng) – lưới điện thông minh
- 微电网 (wēi diànwǎng) – lưới điện siêu nhỏ (microgrid)
- 电动汽车 (diàndòng qìchē) – xe điện
- 充电桩 (chōngdiàn zhuāng) – trạm sạc xe điện
- 充电站 (chōngdiàn zhàn) – trạm sạc
- 新能源车 (xīn néngyuán chē) – xe năng lượng mới
- 风光互补系统 (fēng guāng hùbǔ xìtǒng) – hệ thống điện gió – mặt trời kết hợp
- 碳排放 (tàn páifàng) – khí thải carbon
- 减排 (jiǎnpái) – giảm phát thải
- 零碳 (líng tàn) – carbon bằng 0
- 碳中和 (tàn zhōnghé) – trung hòa carbon
- 环保材料 (huánbǎo cáiliào) – vật liệu thân thiện môi trường
- 绿色建筑 (lǜsè jiànzhù) – công trình xanh
- 节能技术 (jiénéng jìshù) – công nghệ tiết kiệm năng lượng
- 能源管理系统 (néngyuán guǎnlǐ xìtǒng) – hệ thống quản lý năng lượng
- 电力转换 (diànlì zhuǎnhuàn) – chuyển đổi điện năng
- 并网发电 (bìngwǎng fādiàn) – phát điện hòa lưới
- 离网发电 (líwǎng fādiàn) – phát điện độc lập
- 清洁能源 (qīngjié néngyuán) – năng lượng sạch
- 绿色经济 (lǜsè jīngjì) – kinh tế xanh
- 可持续发展 (kě chíxù fāzhǎn) – phát triển bền vững
- 环境保护 (huánjìng bǎohù) – bảo vệ môi trường
⸻
MẪU CÂU HỘI THOẠI
- 请检查一下光伏板的安装角度。
/ Qǐng jiǎnchá yīxià guāngfú bǎn de ānzhuāng jiǎodù. /
Xin hãy kiểm tra góc lắp đặt của tấm pin mặt trời.
- 风力发电机需要定期维护。
/ Fēnglì fādiànjī xūyào dìngqī wéihù. /
Tua-bin gió cần được bảo trì định kỳ.
- 储能系统的电池已经满电。
/ Chúnéng xìtǒng de diànchí yǐjīng mǎn diàn. /
Hệ thống lưu trữ năng lượng đã sạc đầy pin.
- 这辆电动汽车需要去充电站。
/ Zhè liàng diàndòng qìchē xūyào qù chōngdiàn zhàn. /
Chiếc xe điện này cần đến trạm sạc.
- 请测试一下氢燃料电池是否正常工作。
/ Qǐng cèshì yīxià qīng ránliào diànchí shìfǒu zhèngcháng gōngzuò. /
Xin hãy kiểm tra xem pin nhiên liệu hydro có hoạt động bình thường không.
- 这个项目的目标是实现碳中和。
/ Zhège xiàngmù de mùbiāo shì shíxiàn tàn zhōnghé. /
Mục tiêu của dự án này là đạt được trung hòa carbon.
- 光伏逆变器需要重新调试。
/ Guāngfú nìbiànqì xūyào chóngxīn tiáoshì. /
Biến tần quang điện cần được chạy thử lại.
- 使用可再生能源可以减少碳排放。
/ Shǐyòng kě zàishēng néngyuán kěyǐ jiǎnshǎo tàn páifàng. /
Sử dụng năng lượng tái tạo có thể giảm lượng khí thải carbon.