🌱 TỪ VỰNG & MẪU CÂU – CHỦ ĐỀ THIẾT BỊ NĂNG LƯỢNG XANH

50 TỪ VỰNG

  1. 绿色能源 (lǜsè néngyuán) – năng lượng xanh 
  2. 可再生能源 (kě zàishēng néngyuán) – năng lượng tái tạo 
  3. 太阳能 (tàiyángnéng) – năng lượng mặt trời 
  4. 风能 (fēngnéng) – năng lượng gió 
  5. 水能 (shuǐnéng) – thủy năng 
  6. 生物能 (shēngwùnéng) – năng lượng sinh học 
  7. 地热能 (dìrènéng) – địa nhiệt năng 
  8. 光伏板 (guāngfú bǎn) – tấm pin mặt trời 
  9. 光伏发电 (guāngfú fādiàn) – phát điện quang điện 
  10. 光伏逆变器 (guāngfú nìbiànqì) – biến tần quang điện 
  11. 太阳能电池 (tàiyángnéng diànchí) – pin năng lượng mặt trời 
  12. 太阳能热水器 (tàiyángnéng rèshuǐqì) – máy nước nóng NLMT 
  13. 风力发电机 (fēnglì fādiànjī) – tua-bin gió 
  14. 风机叶片 (fēngjī yèpiàn) – cánh quạt gió 
  15. 水力发电站 (shuǐlì fādiànzhàn) – nhà máy thủy điện 
  16. 水轮机 (shuǐlúnjī) – tua-bin nước 
  17. 蓄电池 (xùdiànchí) – ắc quy lưu trữ điện 
  18. 储能系统 (chúnéng xìtǒng) – hệ thống lưu trữ năng lượng 
  19. 电池组 (diànchízǔ) – bộ pin 
  20. 锂电池 (lǐ diànchí) – pin lithium 
  21. 氢能 (qīngnéng) – năng lượng hydro 
  22. 氢燃料电池 (qīng ránliào diànchí) – pin nhiên liệu hydro 
  23. 储氢罐 (chǔqīng guàn) – bình chứa hydro 
  24. 地热发电 (dìrè fādiàn) – phát điện địa nhiệt 
  25. 热泵 (rèbèng) – máy bơm nhiệt 
  26. 节能设备 (jiénéng shèbèi) – thiết bị tiết kiệm năng lượng 
  27. 节能灯 (jiénéng dēng) – đèn tiết kiệm điện 
  28. LED灯 (LED dēng) – đèn LED 
  29. 智能电网 (zhìnéng diànwǎng) – lưới điện thông minh 
  30. 微电网 (wēi diànwǎng) – lưới điện siêu nhỏ (microgrid) 
  31. 电动汽车 (diàndòng qìchē) – xe điện 
  32. 充电桩 (chōngdiàn zhuāng) – trạm sạc xe điện 
  33. 充电站 (chōngdiàn zhàn) – trạm sạc 
  34. 新能源车 (xīn néngyuán chē) – xe năng lượng mới 
  35. 风光互补系统 (fēng guāng hùbǔ xìtǒng) – hệ thống điện gió – mặt trời kết hợp 
  36. 碳排放 (tàn páifàng) – khí thải carbon 
  37. 减排 (jiǎnpái) – giảm phát thải 
  38. 零碳 (líng tàn) – carbon bằng 0 
  39. 碳中和 (tàn zhōnghé) – trung hòa carbon 
  40. 环保材料 (huánbǎo cáiliào) – vật liệu thân thiện môi trường 
  41. 绿色建筑 (lǜsè jiànzhù) – công trình xanh 
  42. 节能技术 (jiénéng jìshù) – công nghệ tiết kiệm năng lượng 
  43. 能源管理系统 (néngyuán guǎnlǐ xìtǒng) – hệ thống quản lý năng lượng 
  44. 电力转换 (diànlì zhuǎnhuàn) – chuyển đổi điện năng 
  45. 并网发电 (bìngwǎng fādiàn) – phát điện hòa lưới 
  46. 离网发电 (líwǎng fādiàn) – phát điện độc lập 
  47. 清洁能源 (qīngjié néngyuán) – năng lượng sạch 
  48. 绿色经济 (lǜsè jīngjì) – kinh tế xanh 
  49. 可持续发展 (kě chíxù fāzhǎn) – phát triển bền vững 
  50. 环境保护 (huánjìng bǎohù) – bảo vệ môi trường 

MẪU CÂU HỘI THOẠI

  • 请检查一下光伏板的安装角度。

/ Qǐng jiǎnchá yīxià guāngfú bǎn de ānzhuāng jiǎodù. /

Xin hãy kiểm tra góc lắp đặt của tấm pin mặt trời.

  • 风力发电机需要定期维护。

/ Fēnglì fādiànjī xūyào dìngqī wéihù. /

Tua-bin gió cần được bảo trì định kỳ.

  • 储能系统的电池已经满电。

/ Chúnéng xìtǒng de diànchí yǐjīng mǎn diàn. /

Hệ thống lưu trữ năng lượng đã sạc đầy pin.

  • 这辆电动汽车需要去充电站。

/ Zhè liàng diàndòng qìchē xūyào qù chōngdiàn zhàn. /

Chiếc xe điện này cần đến trạm sạc.

  • 请测试一下氢燃料电池是否正常工作。

/ Qǐng cèshì yīxià qīng ránliào diànchí shìfǒu zhèngcháng gōngzuò. /

Xin hãy kiểm tra xem pin nhiên liệu hydro có hoạt động bình thường không.

  • 这个项目的目标是实现碳中和。

/ Zhège xiàngmù de mùbiāo shì shíxiàn tàn zhōnghé. /

Mục tiêu của dự án này là đạt được trung hòa carbon.

  • 光伏逆变器需要重新调试。

/ Guāngfú nìbiànqì xūyào chóngxīn tiáoshì. /

Biến tần quang điện cần được chạy thử lại.

  • 使用可再生能源可以减少碳排放。

/ Shǐyòng kě zàishēng néngyuán kěyǐ jiǎnshǎo tàn páifàng. /

Sử dụng năng lượng tái tạo có thể giảm lượng khí thải carbon.