50 TỪ VỰNG
- 传送带 (chuánsòngdài) – băng chuyền
- 输送带 (shūsòngdài) – băng tải
- 皮带 (pídài) – dây đai
- 滚筒 (gǔntǒng) – con lăn
- 驱动滚筒 (qūdòng gǔntǒng) – con lăn chủ động
- 从动滚筒 (cóngdòng gǔntǒng) – con lăn bị động
- 输送机 (shūsòngjī) – máy băng tải
- 输送系统 (shūsòng xìtǒng) – hệ thống băng chuyền
- 输送线 (shūsòngxiàn) – dây chuyền vận chuyển
- 电机 (diànjī) – động cơ điện
- 减速机 (jiǎnsùjī) – hộp giảm tốc
- 轴承 (zhóuchéng) – vòng bi
- 传动轴 (chuándòngzhóu) – trục truyền động
- 支架 (zhījià) – giá đỡ
- 底座 (dǐzuò) – đế máy
- 皮带轮 (pídàilún) – puli
- 张紧装置 (zhāngjǐn zhuāngzhì) – bộ phận căng đai
- 导轨 (dǎoguǐ) – thanh dẫn hướng
- 托辊 (tuōgǔn) – con lăn đỡ
- 清扫器 (qīngsǎoqì) – bộ làm sạch
- 防护罩 (fánghùzhào) – tấm che an toàn
- 传感器 (chuángǎnqì) – cảm biến
- 检测装置 (jiǎncè zhuāngzhì) – thiết bị kiểm tra
- 控制面板 (kòngzhì miànbǎn) – bảng điều khiển
- 开关 (kāiguān) – công tắc
- 启动按钮 (qǐdòng ànniǔ) – nút khởi động
- 停止按钮 (tíngzhǐ ànniǔ) – nút dừng
- 急停按钮 (jí tíng ànniǔ) – nút dừng khẩn cấp
- 输送速度 (shūsòng sùdù) – tốc độ băng chuyền
- 输送方向 (shūsòng fāngxiàng) – hướng băng chuyền
- 上料口 (shàngliào kǒu) – cửa nạp liệu
- 下料口 (xiàliào kǒu) – cửa ra liệu
- 装卸 (zhuāngxiè) – bốc dỡ
- 输送物料 (shūsòng wùliào) – vật liệu vận chuyển
- 堆积 (duījī) – chất đống
- 堵塞 (dǔsè) – tắc nghẽn
- 故障 (gùzhàng) – sự cố
- 检修 (jiǎnxiū) – kiểm tra sửa chữa
- 维护 (wéihù) – bảo trì
- 润滑 (rùnhuá) – bôi trơn
- 清理 (qīnglǐ) – dọn dẹp
- 磨损 (mósǔn) – hao mòn
- 更换 (gēnghuàn) – thay thế
- 运转 (yùnzhuǎn) – vận hành
- 停机 (tíngjī) – ngừng máy
- 开机 (kāijī) – khởi động máy
- 连续运转 (liánxù yùnzhuǎn) – chạy liên tục
- 自动化 (zìdònghuà) – tự động hóa
- 工序 (gōngxù) – công đoạn
- 质检 (zhìjiǎn) – kiểm tra chất lượng
⸻
MẪU CÂU HỘI THOẠI
- 请检查一下传送带的运行情况。
/ Qǐng jiǎnchá yīxià chuánsòngdài de yùnxíng qíngkuàng. /
Hãy kiểm tra tình trạng vận hành của băng chuyền.
- 驱动滚筒要定期加润滑油。
/ Qūdòng gǔntǒng yào dìngqī jiā rùnhuáyóu. /
Con lăn chủ động phải tra dầu định kỳ.
- 输送速度需要调整慢一点。
/ Shūsòng sùdù xūyào tiáozhěng màn yīdiǎn. /
Tốc độ băng chuyền cần điều chỉnh chậm lại.
- 堵塞的物料要及时清理。
/ Dǔsè de wùliào yào jíshí qīnglǐ. /
Vật liệu bị tắc nghẽn phải dọn ngay.
- 操作前先检查急停按钮是否正常。
/ Cāozuò qián xiān jiǎnchá jí tíng ànniǔ shìfǒu zhèngcháng. /
Trước khi vận hành phải kiểm tra nút dừng khẩn cấp có hoạt động không.
- 输送方向要与工序保持一致。
/ Shūsòng fāngxiàng yào yǔ gōngxù bǎochí yīzhì. /
Hướng băng chuyền phải phù hợp với công đoạn sản xuất.
- 这条输送带磨损严重,需要更换。
/ Zhè tiáo shūsòngdài mósǔn yánzhòng, xūyào gēnghuàn. /
Băng chuyền này bị mài mòn nặng, cần thay thế.
- 设备运行正常,可以继续开机。
/ Shèbèi yùnxíng zhèngcháng, kěyǐ jìxù kāijī. /
Thiết bị vận hành bình thường, có thể tiếp tục chạy máy.