⚙️ TỪ VỰNG & MẪU CÂU – CHỦ ĐỀ BĂNG CHUYỀN

50 TỪ VỰNG

  1. 传送带 (chuánsòngdài) – băng chuyền 
  2. 输送带 (shūsòngdài) – băng tải 
  3. 皮带 (pídài) – dây đai 
  4. 滚筒 (gǔntǒng) – con lăn 
  5. 驱动滚筒 (qūdòng gǔntǒng) – con lăn chủ động 
  6. 从动滚筒 (cóngdòng gǔntǒng) – con lăn bị động 
  7. 输送机 (shūsòngjī) – máy băng tải 
  8. 输送系统 (shūsòng xìtǒng) – hệ thống băng chuyền 
  9. 输送线 (shūsòngxiàn) – dây chuyền vận chuyển 
  10. 电机 (diànjī) – động cơ điện 
  11. 减速机 (jiǎnsùjī) – hộp giảm tốc 
  12. 轴承 (zhóuchéng) – vòng bi 
  13. 传动轴 (chuándòngzhóu) – trục truyền động 
  14. 支架 (zhījià) – giá đỡ 
  15. 底座 (dǐzuò) – đế máy 
  16. 皮带轮 (pídàilún) – puli 
  17. 张紧装置 (zhāngjǐn zhuāngzhì) – bộ phận căng đai 
  18. 导轨 (dǎoguǐ) – thanh dẫn hướng 
  19. 托辊 (tuōgǔn) – con lăn đỡ 
  20. 清扫器 (qīngsǎoqì) – bộ làm sạch 
  21. 防护罩 (fánghùzhào) – tấm che an toàn 
  22. 传感器 (chuángǎnqì) – cảm biến 
  23. 检测装置 (jiǎncè zhuāngzhì) – thiết bị kiểm tra 
  24. 控制面板 (kòngzhì miànbǎn) – bảng điều khiển 
  25. 开关 (kāiguān) – công tắc 
  26. 启动按钮 (qǐdòng ànniǔ) – nút khởi động 
  27. 停止按钮 (tíngzhǐ ànniǔ) – nút dừng 
  28. 急停按钮 (jí tíng ànniǔ) – nút dừng khẩn cấp 
  29. 输送速度 (shūsòng sùdù) – tốc độ băng chuyền 
  30. 输送方向 (shūsòng fāngxiàng) – hướng băng chuyền 
  31. 上料口 (shàngliào kǒu) – cửa nạp liệu 
  32. 下料口 (xiàliào kǒu) – cửa ra liệu 
  33. 装卸 (zhuāngxiè) – bốc dỡ 
  34. 输送物料 (shūsòng wùliào) – vật liệu vận chuyển 
  35. 堆积 (duījī) – chất đống 
  36. 堵塞 (dǔsè) – tắc nghẽn 
  37. 故障 (gùzhàng) – sự cố 
  38. 检修 (jiǎnxiū) – kiểm tra sửa chữa 
  39. 维护 (wéihù) – bảo trì 
  40. 润滑 (rùnhuá) – bôi trơn 
  41. 清理 (qīnglǐ) – dọn dẹp 
  42. 磨损 (mósǔn) – hao mòn 
  43. 更换 (gēnghuàn) – thay thế 
  44. 运转 (yùnzhuǎn) – vận hành 
  45. 停机 (tíngjī) – ngừng máy 
  46. 开机 (kāijī) – khởi động máy 
  47. 连续运转 (liánxù yùnzhuǎn) – chạy liên tục 
  48. 自动化 (zìdònghuà) – tự động hóa 
  49. 工序 (gōngxù) – công đoạn 
  50. 质检 (zhìjiǎn) – kiểm tra chất lượng 

MẪU CÂU HỘI THOẠI

  • 请检查一下传送带的运行情况。

/ Qǐng jiǎnchá yīxià chuánsòngdài de yùnxíng qíngkuàng. /

Hãy kiểm tra tình trạng vận hành của băng chuyền.

  • 驱动滚筒要定期加润滑油。

/ Qūdòng gǔntǒng yào dìngqī jiā rùnhuáyóu. /

Con lăn chủ động phải tra dầu định kỳ.

  • 输送速度需要调整慢一点。

/ Shūsòng sùdù xūyào tiáozhěng màn yīdiǎn. /

Tốc độ băng chuyền cần điều chỉnh chậm lại.

  • 堵塞的物料要及时清理。

/ Dǔsè de wùliào yào jíshí qīnglǐ. /

Vật liệu bị tắc nghẽn phải dọn ngay.

  • 操作前先检查急停按钮是否正常。

/ Cāozuò qián xiān jiǎnchá jí tíng ànniǔ shìfǒu zhèngcháng. /

Trước khi vận hành phải kiểm tra nút dừng khẩn cấp có hoạt động không.

  • 输送方向要与工序保持一致。

/ Shūsòng fāngxiàng yào yǔ gōngxù bǎochí yīzhì. /

Hướng băng chuyền phải phù hợp với công đoạn sản xuất.

  • 这条输送带磨损严重,需要更换。

/ Zhè tiáo shūsòngdài mósǔn yánzhòng, xūyào gēnghuàn. /

Băng chuyền này bị mài mòn nặng, cần thay thế.

  • 设备运行正常,可以继续开机。

/ Shèbèi yùnxíng zhèngcháng, kěyǐ jìxù kāijī. /

Thiết bị vận hành bình thường, có thể tiếp tục chạy máy.