ĐƠN NGUYÊN 1 · TRƯỜNG HỌC

Bài 2 · 打招呼(2)

Trường học – thầy cô – bạn học – thời gian trong ngày – chào hỏi – hỏi thân phận.

Tiến độ bài tập: 0/0
Lưu tự động trên thiết bị này.
HTTQMN HƯỚNG DẪN BÀI HỌC

你叫什么名字?我叫马克。

Bài 2 tiếp nối trực tiếp Bài 1: học viên chào bạn mới, hỏi họ và tên, dùng 她 để nói về một bạn nữ, đặt 现在/明天 đúng vị trí, nói việc phải làm bằng 要 và kết thúc hội thoại bằng 再见/明天见. Toàn bộ ví dụ và bài tập chỉ khai thác từ của hai bài đầu, lặp lại có chủ đích để hình thành phản xạ.

HTTQMN hướng dẫn bài học

  1. Khởi động bằng thẻ nhân vật, bốn góc câu hỏi tên hoặc phản xạ chào tạm biệt 75 giây.
  2. Đoạn 1: ôn lời chào → hỏi họ → hỏi tên → dùng 她: 30–35 phút.
  3. Tập bút thuận ngay trong từng từ và phòng chữ Hán: 15–20 phút.
  4. Đoạn 2: 现在/明天 → 要 → 回宿舍 → 了 → 再见: 25–30 phút.
  5. Ôn bằng nghe, đọc, điền, sắp xếp, dịch hai chiều và viết theo tranh: 20–25 phút.
  6. Làm quen HSKK: câu cực ngắn, chỉ dùng từ Bài 1–2; nghe và nói trước khi mở chữ.
Từ vựng mới18chia đúng 2 đoạn
Ngữ pháp10kèm 5 sơ đồ
Chữ Hán28bút thuận chạy nét
Bài tập90chỉ dùng từ Bài 1–2
Làm quen HSKK18câu ngắn + thu âm

Luồng dạy nhìn thấy toàn bộ trước khi đi vào từng từ

Mọi nội dung quay về năng lực làm quen một người mới, hỏi và trả lời tên, nói việc sắp làm rồi chào tạm biệt đúng ngữ cảnh.

1. Ôn Bài 1
2. Khởi động không lộ đáp án
3. Từ theo đoạn + bút thuận
4. Sơ đồ hỏi–đáp
5. Bài khóa chữ siêu lớn
6. Nghe–đọc biến đổi
7. Tranh + từ khóa
8. HSKK + nói–viết

Hai đơn vị dạy của Bài 2

Mỗi đơn vị giữ nguyên mô-đun và cỡ chữ trình chiếu của Bài 1, nhưng ví dụ được khóa trong phạm vi kiến thức Bài 1–2.

Khởi động cùng HTTQMN

Giáo viên chọn đúng 1 hoạt động phù hợp với sĩ số, thời lượng và mức độ của lớp.

Luyện tập tích hợp Đoạn 1

20 câu về hỏi họ, hỏi tên, 什么、叫、她、现在; có nghe, đọc, sắp xếp, dịch và viết tranh.

Luyện tập tích hợp Đoạn 2

18 câu về 明天、要、上课、回宿舍、了 và lời chào tạm biệt; câu ngắn phù hợp người mới bắt đầu.

Kho từ vựng theo đoạn, mặt chữ và bút thuận

Mỗi từ có nghe, từ loại, câu cơ bản, ba ngữ cảnh, nút ẩn/hiện pinyin – nghĩa và bút thuận chạy nét cho từng chữ.

Phòng chữ Hán · xem bút thuận chạy nét

Nhận diện cấu tạo, xem từng nét chạy, luyện lại bút thuận và tô chữ ngay trên màn hình.

Ngữ pháp quy về từng đoạn

Mỗi cấu trúc xuất hiện cạnh đúng nội dung cần xử lý, tránh dạy ngữ pháp rời bài khóa.

Sơ đồ ngữ pháp theo mạch bài khóa

Nhìn một lần để thấy vị trí cú pháp, quan hệ giữa các mẫu và đường đi từ câu hỏi đến câu trả lời.

Bài khóa tương tác

Nghe toàn đoạn hoặc từng câu; bật/tắt pinyin và nghĩa tiếng Việt.

30 bài ôn tập kỹ năng nền tảng

Nghe nhận diện, đọc câu ngắn, chọn pinyin, điền chữ, sắp xếp, dịch hai chiều và viết theo tranh.

22 câu luyện tập tổng hợp cuối bài

Kết nối lời chào, hỏi họ–tên, thời gian, 要、回、了 và chào tạm biệt bằng tình huống rất ngắn.

LÀM QUEN HSKK · CÂU NGẮN BÀI 2

Không mô phỏng độ khó đề thật. Học viên nghe – nhắc lại – trả lời bằng một câu ngắn – nói 2 đến 4 câu, chỉ dùng từ của Bài 1 và Bài 2.

Nói và viết: làm quen – hỏi tên – chào tạm biệt

Thực hành hỏi họ, hỏi tên, giới thiệu người khác, nói việc phải làm và kết thúc hội thoại.

Viết 4–6 câu rất ngắn

Gợi ý: lời chào → họ/tên → thân phận → 现在/明天 → 要 làm gì → 再见/明天见.