Bài 11 · 家庭成员
Thành viên gia đình – tuổi tác – ngoại hình – sự quan tâm – thú cưng trong gia đình.
家人不只是照片里的人
APP Bài 11 giúp học viên đi từ gọi đúng thành viên, hỏi số người và tuổi đến miêu tả ngoại hình, nói sự giống nhau, sự quan tâm và vai trò của thú cưng. Mạch học HTTQMN ưu tiên nghe – hiểu – nói – dịch – vận dụng trong ngữ cảnh mới, không học thuộc máy móc câu trong bài khóa.
Lộ trình HTTQMN đề xuất
- Nhận diện 32 từ và cụm từ về gia đình.
- Học Đoạn 1: số người, thành viên, tuổi và ảnh gia đình.
- Luyện nghe hiểu – nghe dịch theo từng đoạn.
- Học Đoạn 2: ngoại hình, thú cưng và cảm xúc gia đình.
- Hệ thống 有、只、呢、这么/那么 bằng slide ngữ pháp lớn.
- Hoàn thành kỹ năng, HSKK, nói – viết và báo cáo HTTQMN.
Năng lực HTTQMN cần đạt
Học viên có thể giới thiệu gia đình 6–8 câu, hỏi tuổi, nói quan hệ, miêu tả cao – thấp – đáng yêu, dùng đại từ chỉ vật và giải thích vì sao thú cưng cũng là một phần của gia đình.
Hai đoạn hội thoại HTTQMN
Đoạn 1 tập trung vào thành viên, số người, tuổi và ảnh gia đình; Đoạn 2 tập trung vào ngoại hình, thú cưng, tình cảm và quan điểm cá nhân.
你家有几口人?
家、全家、照片、爷爷、奶奶、爸爸、妈妈、哥哥、姐姐、弟弟、岁、多大、当然、呢。
它们也是我家的一部分
高、矮、可爱、像、狗、猫、只、它、它们、爱、关心、这么、那么、对我来说。
Khởi động cùng HTTQMN
Ba hoạt động không lộ đáp án ngay, kích hoạt từ cũ và dẫn vào chủ đề thành viên trong gia đình.
HTTQMN kiểm tra Đoạn 1
24 câu nghe hiểu, hỏi tuổi, lượng từ 口, ảnh gia đình, câu chữ 有, 呢, sắp xếp và sản sinh.
HTTQMN kiểm tra Đoạn 2
24 câu nghe hiểu, thú cưng, 只, 它/它们, ngoại hình, sự giống nhau, 这么/那么 và quan điểm cá nhân.
Từ vựng theo đoạn cùng HTTQMN
32 từ có hình được cắt trọn, từ loại, lượng từ, hai ví dụ trong ngữ cảnh mới, nghe, ẩn/hiện pinyin – nghĩa và bài luyện riêng.
Kho ghi âm gốc HTTQMN
Hai tệp âm thanh gốc của bài học để giáo viên trình chiếu, học viên nghe toàn bài và luyện phát âm từ mới.
Chữ Hán và bút thuận HTTQMN
Chọn chữ, xem chạy nét và tự luyện viết trong ô chữ lớn.
Ngữ pháp trọng điểm Bài 11
Mỗi lần chỉ hiển thị một điểm ngữ pháp lớn như một slide ngang để giáo viên trình chiếu dễ nhìn.
Luyện nhanh cùng HTTQMN
Tự trả lời rồi mới mở đáp án.
Sơ đồ ngữ pháp gia đình
HTTQMN gom các cấu trúc theo từng ý định giao tiếp.
1. Nói có / không có
2. Nói sự tồn tại
3. Giới hạn phạm vi
4. Dùng 呢
5. Chỉ mức độ
6. Nói tuổi và số người
Mạch nói HTTQMN
Bài khóa tương tác HTTQMN
Chữ lớn, nghe toàn bài, nghe từng câu và ẩn/hiện pinyin – nghĩa để luyện nghe, đọc, nhắc lại và dịch.
Ôn tập kỹ năng cùng HTTQMN
24 câu đan xen nghe có gây nhiễu, nghe – dịch, đọc hiểu, dịch hai chiều, sắp xếp lộn xộn, nhìn tranh một từ và sản sinh.
Tổng hợp cuối bài HTTQMN
25 câu kiểm tra hiểu hội thoại, suy luận, ngữ pháp, nghe câu dài, nhìn tranh một từ, nói và viết đoạn hoàn chỉnh.
Ôn HSKK sơ cấp cùng HTTQMN
Hai bộ đủ ba phần: nghe nhắc lại, nghe trả lời và nói ngắn về gia đình, ngoại hình và thú cưng.
Nói và viết theo định hướng HTTQMN
Vận dụng từ vựng gia đình, 有、只、呢、这么/那么、像 và 对我来说; mỗi nhiệm vụ nói đều có thu âm.
Báo cáo tiến độ HTTQMN
Điền thông tin học viên, chụp màn hình hoặc in PDF gửi cho cố vấn HTTQMN.