ĐƠN NGUYÊN 3 · GIA ĐÌNH · HTTQMN

Bài 11 · 家庭成员

Thành viên gia đình – tuổi tác – ngoại hình – sự quan tâm – thú cưng trong gia đình.

Tiến độ HTTQMN: 0/1290%
Đúng: 0Sai: 0Chưa làm: 129
HTTQMN HƯỚNG DẪN BÀI HỌC

家人不只是照片里的人

APP Bài 11 giúp học viên đi từ gọi đúng thành viên, hỏi số người và tuổi đến miêu tả ngoại hình, nói sự giống nhau, sự quan tâm và vai trò của thú cưng. Mạch học HTTQMN ưu tiên nghe – hiểu – nói – dịch – vận dụng trong ngữ cảnh mới, không học thuộc máy móc câu trong bài khóa.

Bài 11

Lộ trình HTTQMN đề xuất

  1. Nhận diện 32 từ và cụm từ về gia đình.
  2. Học Đoạn 1: số người, thành viên, tuổi và ảnh gia đình.
  3. Luyện nghe hiểu – nghe dịch theo từng đoạn.
  4. Học Đoạn 2: ngoại hình, thú cưng và cảm xúc gia đình.
  5. Hệ thống 有、只、呢、这么/那么 bằng slide ngữ pháp lớn.
  6. Hoàn thành kỹ năng, HSKK, nói – viết và báo cáo HTTQMN.
Từ vựng chính32có hình và luyện riêng
Điểm ngữ pháp4mỗi màn hình một điểm
Nhiệm vụ chấm điểm129tự lưu tiến độ
Kho ghi âm gốc2bài khóa và từ mới
Bộ HSKK2đủ ba phần

Năng lực HTTQMN cần đạt

Học viên có thể giới thiệu gia đình 6–8 câu, hỏi tuổi, nói quan hệ, miêu tả cao – thấp – đáng yêu, dùng đại từ chỉ vật và giải thích vì sao thú cưng cũng là một phần của gia đình.

1. Gọi thành viên
2. Đếm số người
3. Hỏi tuổi
4. Xem ảnh
5. Tả ngoại hình
6. Nói sự giống nhau
7. Nói về thú cưng
8. Nêu quan điểm

Hai đoạn hội thoại HTTQMN

Đoạn 1 tập trung vào thành viên, số người, tuổi và ảnh gia đình; Đoạn 2 tập trung vào ngoại hình, thú cưng, tình cảm và quan điểm cá nhân.

ĐOẠN 1

你家有几口人?

家、全家、照片、爷爷、奶奶、爸爸、妈妈、哥哥、姐姐、弟弟、岁、多大、当然、呢。

ĐOẠN 2

它们也是我家的一部分

高、矮、可爱、像、狗、猫、只、它、它们、爱、关心、这么、那么、对我来说。

Khởi động cùng HTTQMN

Ba hoạt động không lộ đáp án ngay, kích hoạt từ cũ và dẫn vào chủ đề thành viên trong gia đình.

HTTQMN kiểm tra Đoạn 1

24 câu nghe hiểu, hỏi tuổi, lượng từ 口, ảnh gia đình, câu chữ 有, 呢, sắp xếp và sản sinh.

HTTQMN kiểm tra Đoạn 2

24 câu nghe hiểu, thú cưng, 只, 它/它们, ngoại hình, sự giống nhau, 这么/那么 và quan điểm cá nhân.

Từ vựng theo đoạn cùng HTTQMN

32 từ có hình được cắt trọn, từ loại, lượng từ, hai ví dụ trong ngữ cảnh mới, nghe, ẩn/hiện pinyin – nghĩa và bài luyện riêng.

Kho ghi âm gốc HTTQMN

Hai tệp âm thanh gốc của bài học để giáo viên trình chiếu, học viên nghe toàn bài và luyện phát âm từ mới.

Chữ Hán và bút thuận HTTQMN

Chọn chữ, xem chạy nét và tự luyện viết trong ô chữ lớn.

Ngữ pháp trọng điểm Bài 11

Mỗi lần chỉ hiển thị một điểm ngữ pháp lớn như một slide ngang để giáo viên trình chiếu dễ nhìn.

Luyện nhanh cùng HTTQMN

Tự trả lời rồi mới mở đáp án.

1. Câu chữ 有
我家( )五口人。
2. Chỉ làm gì
我( )关心家人。
3. 呢 rút gọn
Nhà tớ có bốn người, nhà cậu thì sao?
我家有四口人,你家呢?
4. 这么 / 那么
这只猫怎么( )可爱!
这么

Sơ đồ ngữ pháp gia đình

HTTQMN gom các cấu trúc theo từng ý định giao tiếp.

1. Nói có / không có

S + 有 / 没有 + N
我有一个姐姐。/我没有哥哥。

2. Nói sự tồn tại

Nơi chốn + 有 + người / vật
照片里有一只猫。

3. Giới hạn phạm vi

只 + V | 只有 + N
他只关心自己。/只有我这么矮。

4. Dùng 呢

hỏi rút gọn / hỏi nhấn / trạng thái đang diễn ra
你家呢?/你说什么呢?/他在吃饭呢。

5. Chỉ mức độ

这么 / 那么 + tính từ / động từ
怎么这么可爱?/为什么那么晚?

6. Nói tuổi và số người

S + số + 岁 | 家 + 有 + số + 口人
她二十二岁。/我家有五口人。

Mạch nói HTTQMN

介绍家庭 → 说年龄 → 描写外貌 → 介绍宠物 → 表达看法

Bài khóa tương tác HTTQMN

Chữ lớn, nghe toàn bài, nghe từng câu và ẩn/hiện pinyin – nghĩa để luyện nghe, đọc, nhắc lại và dịch.

Ôn tập kỹ năng cùng HTTQMN

24 câu đan xen nghe có gây nhiễu, nghe – dịch, đọc hiểu, dịch hai chiều, sắp xếp lộn xộn, nhìn tranh một từ và sản sinh.

Tổng hợp cuối bài HTTQMN

25 câu kiểm tra hiểu hội thoại, suy luận, ngữ pháp, nghe câu dài, nhìn tranh một từ, nói và viết đoạn hoàn chỉnh.

Ôn HSKK sơ cấp cùng HTTQMN

Hai bộ đủ ba phần: nghe nhắc lại, nghe trả lời và nói ngắn về gia đình, ngoại hình và thú cưng.

Nói và viết theo định hướng HTTQMN

Vận dụng từ vựng gia đình, 有、只、呢、这么/那么、像 và 对我来说; mỗi nhiệm vụ nói đều có thu âm.

Báo cáo tiến độ HTTQMN

Điền thông tin học viên, chụp màn hình hoặc in PDF gửi cho cố vấn HTTQMN.