ĐƠN NGUYÊN 2 · MUA SẮM · HTTQMN

Bài 10 · 网上购物

Mua hàng trên mạng – công cụ – mặt hàng – giá cả – chất lượng – ưu điểm và lưu ý an toàn.

Tiến độ HTTQMN: 0/1220%
Đúng: 0Sai: 0Chưa làm: 122
HTTQMN HƯỚNG DẪN BÀI HỌC

不用出门也能买到东西

APP Bài 10 giúp học viên đi từ nhận diện công cụ và mặt hàng đến đánh giá giá cả, chất lượng và lựa chọn an toàn. Nội dung được tổ chức theo mạch tư duy người Việt: hiểu cụm từ, nghe câu dài, phân tích cấu trúc rồi vận dụng vào tình huống mua hàng trực tuyến.

Bài 10

Lộ trình HTTQMN đề xuất

  1. Nhận diện 25 từ và gọi tên công cụ, mặt hàng.
  2. Học Đoạn 1: thói quen, liệt kê và ưu điểm.
  3. Luyện nghe hiểu – nghe dịch theo từng đoạn.
  4. Học Đoạn 2: giá cả, chất lượng và lời nhắc.
  5. Hệ thống 的、经常、挺/太、可以/能 và liên từ.
  6. Hoàn thành kỹ năng, HSKK, nói – viết và báo cáo tiến độ HTTQMN.
Từ vựng chính25chia theo hai đoạn
Điểm ngữ pháp8có sơ đồ tổng kết
Nhiệm vụ chấm điểm122tự lưu tiến độ
Hội thoại2nghe – đọc – dịch
Bộ HSKK2đủ ba phần

Năng lực HTTQMN cần đạt

Học viên có thể nói mình thường mua gì, dùng thiết bị nào, so sánh giá – chất lượng, nêu ưu nhược điểm và đưa ra quy trình mua hàng an toàn.

1. Công cụ lên mạng
2. Gọi tên mặt hàng
3. Liệt kê ví dụ
4. Nói tần suất
5. Nêu ưu điểm
6. Hỏi giá – chất lượng
7. Nhắc nhở an toàn
8. Tư vấn mua hàng

Hai đoạn hội thoại HTTQMN

Đoạn 1 tập trung vào thói quen, mặt hàng và sự tiện lợi; Đoạn 2 tập trung vào giá cả, chất lượng, rủi ro và cách lựa chọn.

ĐOẠN 1

在网上可以买到很多东西

经常、不常、比如…等等、可以、能、方便、容易、或者。

ĐOẠN 2

价格怎么样?质量呢?

有的…有的…、挺…的、太…了、但是、告诉、小心、这样、还。

Khởi động cùng HTTQMN

Ba hoạt động không lộ đáp án ngay, kích hoạt từ cũ và dẫn vào tình huống mua hàng trực tuyến.

HTTQMN kiểm tra Đoạn 1

24 câu có nghe hiểu, nghe – dịch, lượng từ, liệt kê, tần suất, sắp xếp và vận dụng câu dài.

HTTQMN kiểm tra Đoạn 2

24 câu có nghe hiểu, nghe – dịch, tổ từ chữ 的, 挺 / 太, giá cả – chất lượng và lời khuyên an toàn.

Từ vựng theo đoạn cùng HTTQMN

Mỗi từ có hình, từ loại, lượng từ, hai ví dụ dài, nghe, ẩn/hiện pinyin – nghĩa và một bài luyện riêng.

Chữ Hán và bút thuận HTTQMN

Chọn chữ, xem chạy nét và tự luyện viết trong ô chữ lớn.

Ngữ pháp trọng điểm Bài 10

HTTQMN hệ thống từ cách gọi đồ vật đến cách đánh giá, so sánh và đưa lời khuyên khi mua hàng trực tuyến.

MẠCH TƯ DUY HTTQMN
Chọn công cụTìm và so sánhĐánh giá – quyết định

用手机或者电脑上网比较价格和质量小心下单并检查商品

挺方便的mức độ khá cao, khẩu ngữ
太方便了cảm thán, mức độ rất cao
挺方便了không phải cấu trúc chuẩn của bài
1

Kết cấu tổ từ chữ 的

X + 的 +(danh từ trung tâm)

Khi danh từ trung tâm đã xuất hiện hoặc hai bên đều hiểu, có thể lược bỏ danh từ đó.

网上的东西,有的很贵,有的很便宜。
Đồ trên mạng, có món rất đắt, có món rất rẻ.
这部黑色的是我的。
Chiếc màu đen này là của tôi.
Trung tâm ngữ phải là người hoặc sự vật cụ thể và có thể xác định được trong ngữ cảnh.
2

经常 / 常常 và dạng phủ định

S + 经常 / 常常 + V | 不常 / 不经常 / 很少 + V

Biểu thị hành động xảy ra với tần suất cao; phó từ đứng trước động từ.

我经常在网上买书本。
我不常在网上买衣服。
3

挺…的 và 太…了

挺 + TT / V tâm lý + 的 | 太 + TT / V tâm lý + 了

挺 biểu thị mức độ khá cao, tự nhiên trong khẩu ngữ; 太…了 thường mang sắc thái cảm thán hoặc quá mức.

这家店的东西挺便宜的。
这部手机太贵了!
4

Phân biệt 可以 và 能

可以: cho phép / điều kiện khả thi | 能: năng lực / điều kiện thực tế

Trong nhiều câu hai từ có thể gần nghĩa, nhưng xin phép thường dùng 可以; năng lực sẵn có thường dùng 能.

我可以用你的电脑吗?
Tôi có thể dùng máy tính của bạn không?
我有眼睛,我能看见。
Tôi có mắt nên tôi có thể nhìn thấy.
5

Cấu trúc 又…又…

又 + TT / V + 又 + TT / V

Nêu hai đặc điểm hoặc hành động cùng tồn tại, thường mang sắc thái song song.

网上购物又方便又容易。
这部手机又便宜又好用。
6

Liệt kê với 比如…等等

Khái quát + 比如 A、B、C 等等

比如 mở đầu ví dụ; 等等 cho biết danh sách chưa kết thúc.

网上卖很多东西,比如手机、电脑、书本等等。
Không cần vừa dùng 等等 vừa thêm một danh sách hoàn toàn đầy đủ.
7

但是 và 或者

A,但是 B | A 或者 B

但是 nối hai ý đối lập; 或者 nêu lựa chọn trong câu trần thuật. Câu hỏi lựa chọn thường dùng 还是.

价格很便宜,但是质量不太好。
你可以用手机或者电脑上网。
8

告诉、还 và 这样

告诉 + người + nội dung | 还 + V/TT | 这样 + V / 这样的 + N

Ba cấu trúc giúp lời nói mạch lạc hơn: truyền đạt thông tin, nói trạng thái tiếp diễn và chỉ cách làm.

朋友告诉我买东西要小心。
十二点了,他还在上网。
你这样买东西很容易买错。

Luyện nhanh cùng HTTQMN

Tự trả lời rồi mới mở đáp án.

1. Chọn 挺 hay 太
这家店的东西( )便宜的。
:挺便宜的。
2. Chọn 可以 hay 能
我有耳朵,我( )听见。
3. Lược trung tâm ngữ
Có món rẻ, có món đắt.
有的便宜,有的贵。
4. Nối ý đối lập
价格便宜,____质量不好。
但是

Sơ đồ ngữ pháp mua hàng trên mạng

HTTQMN gom các cấu trúc theo từng quyết định giao tiếp.

1. Nói thói quen

经常 / 常常 + V ↔ 不常 / 很少 + V
我经常在网上买书本。

2. Nói công cụ và khả năng

用 A 或者 B + V | 可以 / 能 + V
可以用手机或者电脑上网。

3. Liệt kê mặt hàng

比如 A、B、C 等等
比如衣服、手表、眼镜、书本等等。

4. Đánh giá

挺 + TT + 的 | 太 + TT + 了
价格挺便宜的,但是质量太差了。

5. Lược danh từ

X + 的 +(N)
有的便宜,有的贵。

6. Lời khuyên an toàn

告诉 + người + nội dung → 这样 + V → 要小心
朋友告诉我这样买东西要小心。

Quy trình HTTQMN

上网找商品 → 比较价格和质量 → 下单付款 → 收货检查

Bài khóa tương tác HTTQMN

Chữ lớn, nghe toàn bài, nghe từng câu và ẩn/hiện pinyin – nghĩa để luyện nghe, đọc, nhắc lại và dịch.

Ôn tập kỹ năng cùng HTTQMN

24 câu đan xen nghe có gây nhiễu, nghe – dịch, đọc hiểu, dịch hai chiều, sắp xếp, nối và sản sinh.

Tổng hợp cuối bài HTTQMN

25 câu kiểm tra hiểu hội thoại, suy luận, ngữ pháp, nghe câu dài, nhìn tranh, tư vấn và viết đoạn hoàn chỉnh.

Ôn HSKK sơ cấp cùng HTTQMN

Hai bộ đủ ba phần: nghe nhắc lại, nghe trả lời và nói ngắn theo chủ đề mua hàng trực tuyến.

Nói và viết theo định hướng HTTQMN

Vận dụng từ vựng, tổ từ chữ 的, tần suất, mức độ, liên từ và quy trình mua hàng an toàn.

Báo cáo tiến độ HTTQMN

Điền thông tin học viên, chụp màn hình hoặc in PDF gửi cho cố vấn HTTQMN.